ResMed Corporation (RMD) - Nợ phải trả dài hạn trên vốn

Biểu trưng doanh nghiệp và logo của ResMed Inc. (RMD)

Các cơ sở sản xuất của ResMed Inc. (RMD) tại Hoa Kỳ, Singapore và Australia đảm bảo khả năng phục hồi doanh nghiệp thông qua nhu cầu ổn định đối với các thiết bị điều trị hô hấp. Công ty đang mở rộng vị thế bằng cách triển khai các dịch vụ đám mây để theo dõi bệnh nhân từ xa, giúp giảm thiểu rủi ro xói mòn giá đối với các thiết bị cốt lõi. Đóng vai trò như một công cụ định giá, biểu đồ về nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu tại 0.08 xác nhận sự thống trị của thương hiệu và lòng trung thành cao của khách hàng đối với hệ sinh thái AirView.

Nợ dài hạn trên vốn: ResMed Corp (RMD) cho 04.07.2022 - 29.10.2026
Mặt hàng chính của resmed.com

ResMed Inc. (RMD) tiếp tục duy trì vị thế dẫn đầu trong liệu pháp điều trị ngưng thở, tuy nhiên sự mở rộng của các loại thuốc GLP-1 và áp lực từ thuế quan của Medicare đang tạo ra những rủi ro cho sự ổn định của dòng tiền. Hệ số nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu đo lường tỷ trọng tài trợ bằng vốn vay có thời hạn trên một năm, cho phép các nhà đầu tư đánh giá sự ổn định tài chính và gánh nặng nợ thông qua biểu đồ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu này.

Các công ty cạnh tranh

Boston Scientific Corp - Nợ phải trả dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ dài hạn trên vốn EW|PODD - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn ZBH (Zimmer Biomet Corp)|COO - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Align Technology - Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn Globus Medical Inc GMED|TMDX: Nợ dài hạn trên vốn|Alphatec Corp (ATEC) - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Artivion, Inc.|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu ENOV|Nợ dài hạn trên vốn IART|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn Establishment Labs Corp|Beta Bionics Corp - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|IRMD (IRADIMED Inc.) - Nợ phải trả dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Embecta Corp. - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn tandemdiabetes.com|AXGN: Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn SIBN|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu OFIX|BVS: Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu OrthoPediatrics Corp. (KIDS)|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu treace.com TMCI|Nợ dài hạn trên vốn SRTA (Strata Critical Medical)|Carlsmed, Inc. (CARL) - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|RxSight Corp - Nợ dài hạn trên vốn|CLPT (ClearPoint Neuro, Inc.) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|STXS: Nợ dài hạn trên vốn|STIM - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|SGHT (Sight Sciences) - Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Orchestra BioMed Inc. (OBIO)|Nợ dài hạn trên vốn ANIK|Nợ dài hạn trên vốn InspireMD Inc. (NSPR)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Jin Medical ZJYL|Vivani Medical Inc - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|XTNT: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Hệ số nợ dài hạn trên vốn NMTC (NeuroOne)|MODD: Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn Myomo Inc (MYO)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Envoy Medical, Inc.|VVOS - Dư nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu NVNO (enVVeno Medical Corp.)|Nợ dài hạn trên vốn sintx.com (SINT)|Nợ dài hạn trên vốn TNON (Tenon Medical, Inc)|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn Lifeward Ltd. (LFWD)|AMIX - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ phải trả dài hạn trên vốn chủ sở hữu IVF|Bone Biologics Corp (BBLG) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Axonics Inc.|BIOL (Biolase, Inc.) - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn Dynatronics Corp. DYNT|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Paragon 28, Inc. (FNA)|invobioscience.com - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn