Edwards Lifesciences Inc. (EW) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu

Edwards Lifesciences Inc. - logo đồ họa của tổ chức phát hành EW

Edwards Lifesciences (EW) tạo ra doanh thu thông qua việc bán các thiết bị y tế tiên tiến, trong đó các hệ thống TAVR và thiết bị theo dõi bệnh nhân đóng vai trò là những nguồn tạo lợi nhuận chính. Doanh nghiệp này duy trì vị thế dẫn đầu trong phân khúc điều chỉnh tim mạch xâm lấn tối thiểu, thay thế phẫu thuật truyền thống bằng các cải tiến. Chỉ số hiện tại đứng ở mức 0.06. Biểu đồ giá cổ phiếu này phản ánh giai đoạn triển khai toàn cầu các phương pháp điều trị mới và sự mở rộng của các thị trường bán hàng.

Nợ dài hạn trên vốn Edwards Lifesciences Corporation (EW): cho giai đoạn 04.07.2022 - 30.10.2026
Sản phẩm của thương hiệu Edwards Lifesciences Corporation

Chỉ số này đo lường tỷ trọng của các khoản nợ có thời hạn đáo hạn trên một năm so với vốn chủ sở hữu, từ đó xác định mức độ tự chủ tài chính và sự ổn định dài hạn của cấu trúc bảng cân đối kế toán. Bằng cách phân tích tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu, nhà đầu tư có thể thấy được cách tiếp cận thận trọng của Edwards Lifesciences (EW), nơi dòng tiền ổn định từ việc bán các van tim qua ống thông tiên tiến giúp giảm thiểu nhu cầu huy động vốn thông qua nợ vay.

Các đối thủ cạnh tranh then chốt

Nợ phải trả dài hạn trên vốn Boston Scientific Corp BSX|Nợ dài hạn trên vốn RMD|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Insulet Inc. PODD|Nợ dài hạn trên vốn ZBH (Zimmer Biomet Corp)|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn coopercos.com (COO)|Align Technology - Nợ dài hạn trên vốn|GMED - Nợ dài hạn trên vốn|TransMedics (TMDX) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|ATEC (Alphatec Corp) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|AORT (Artivion, Inc.) - Nợ dài hạn trên vốn|enovis.com (ENOV) - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu IART (Integra LifeSciences Holdings Corporation)|ESTA: Nợ phải trả dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ dài hạn trên vốn BBNX (Beta Bionics Corp)|IRADIMED Inc. (IRMD) - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|Embecta Corp. - Nợ dài hạn trên vốn|TNDM (tandemdiabetes.com) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|AXGN (Axogen) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|SI-BONE Inc - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Orthofix International|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Bioventus Global (BVS)|Nợ dài hạn trên vốn KIDS|TMCI - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn SRTA (Strata Critical Medical)|CARL: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|RxSight Corp - Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn ClearPoint Neuro, Inc. CLPT|STXS: Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu neurostar.com|SGHT (Sight Sciences) - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn Orchestra BioMed Inc.|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Anika Therapeutics (ANIK)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu NSPR (InspireMD Inc.)|Jin Medical - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Hệ số nợ dài hạn trên vốn VANI|Xtant Medical Inc - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn NeuroOne|modular-medical.com (MODD) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Dư nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Myomo Inc MYO|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu COCH|Nợ dài hạn trên vốn vivoslife.com|Nợ dài hạn trên vốn NVNO|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn sintx.com|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Tenon Medical, Inc TNON|LFWD (Lifeward Ltd.) - Nợ phải trả dài hạn trên vốn chủ sở hữu|AMIX - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|invobioscience.com (IVF) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|BBLG: Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn Axonics Inc. (AXNX)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Biolase, Inc.|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn DYNT (Dynatronics Corp.)|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu FNA (Paragon 28, Inc.)|Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn INVO