Nợ phải trả dài hạn trên vốn chủ sở hữu: sintx.com (SINT)

Biểu trưng chính thức của công ty Sintx Technologies, Inc. (SINT)

Hoạt động sản xuất gốm cho các mô cấy có tính chu kỳ thấp và khả năng chống chịu khủng hoảng tốt. Hệ số nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu thể hiện đòn bẩy tài chính hiện tại, trong đó 0.51 đại diện cho mức độ hiện tại của chỉ số này. Các rủi ro gắn liền với tính thanh khoản thấp và thua lỗ hoạt động. Tuy nhiên, uy tín hoàn hảo của Sintx Technologies (SINT) trong việc tạo ra các vật liệu tương thích sinh học đảm bảo sự tin tưởng của các phẫu thuật viên và nhu cầu ổn định.

sintx.com (SINT): Nợ dài hạn trên vốn từ 04.07.2022 đến 28.10.2026
Mặt hàng chính của Sintx Technologies Inc

Để xác định các yếu tố thúc đẩy sự ổn định, các nhà đầu tư phải đánh giá cấu trúc tài chính. Chỉ số này được tính bằng tỷ lệ giữa các khoản vay có thời hạn đáo hạn trên một năm so với vốn chủ sở hữu. Bằng cách phân tích mức độ nợ dài hạn so với vốn chủ sở hữu, người ta có thể xác định mức độ tự chủ tài chính của tổ chức phát hành. Đối với Sintx Technologies (SINT), sự cân bằng này là then chốt khi cạnh tranh với các gã khổng lồ trong lĩnh vực khoa học vật liệu. Mức nợ thấp sẽ đảm bảo sự sinh tồn của công ty trước những áp lực về giá.

Đối thủ cạnh tranh trực tiếp

Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn BSX|EW - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ phải trả dài hạn trên vốn chủ sở hữu ResMed Corporation (RMD)|PODD: Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn Zimmer ZBH|COO: Nợ dài hạn trên vốn|ALGN - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Globus Medical Corp - Nợ dài hạn trên vốn|TransMedics Group, Inc. (TMDX) - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|ATEC (Alphatec Holdings, Inc.) - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn AORT|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Enovis (ENOV)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Integra LifeSciences Corp (IART)|Nợ dài hạn trên vốn ESTA|BBNX - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu IRADIMED CORPORATION|EMBC - Nợ phải trả dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ dài hạn trên vốn TNDM|AxoGen Inc (AXGN) - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn SI-BONE Corp (SIBN)|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn Orthofix Corp (OFIX)|Bioventus Inc. (BVS) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Hệ số nợ dài hạn trên vốn KIDS (orthopediatrics.com)|Treace Medical Concepts, Inc. - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Blade Air Mobility SRTA|CARL (Carlsmed Corp) - Nợ dài hạn trên vốn|RXST - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn clearpointneuro.com|stereotaxis.com (STXS) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|STIM: Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn Sight Sciences Inc.|Nợ dài hạn trên vốn OBIO (Orchestra BioMed)|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu anikatherapeutics.com (ANIK)|Nợ dài hạn trên vốn NSPR (InspireMD, Inc.)|Jin Medical International Ltd. - Nợ dài hạn trên vốn|VANI - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Xtant Medical Holdings (XTNT) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu NeuroOne Corp NMTC|Modular Medical, Inc. (MODD) - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn MYO (Myomo, Inc.)|Nợ phải trả dài hạn trên vốn COCH|VVOS: Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Dư nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu enVVeno Medical Corporation NVNO|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu TNON (Tenon Medical, Inc)|Nợ dài hạn trên vốn Lifeward Ltd. LFWD|Nợ dài hạn trên vốn AMIX (Autonomix)|IVF: Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Bone Biologics Corp (BBLG)|AXNX (Axonics Inc.) - Nợ phải trả dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu BIOL|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Dynatronics Corp.|Paragon 28, Inc. - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn INVO (invobioscience.com)