Nợ phải trả dài hạn trên vốn chủ sở hữu: Stereotaxis Corporation (STXS)

Biểu trưng chính thức của công ty Stereotaxis Corporation (STXS)

Xu hướng giá của Stereotaxis, Inc. (STXS) trên nền tảng GURU.Markets phản ánh động lực nợ dài hạn, hiện ở mức 0.26. Stereotaxis, Inc. (STXS) đang thúc đẩy phẫu thuật tim robot bằng cách triển khai hệ thống Genesis để chiếm lĩnh các thị trường mới. Hoạt động kinh doanh của công ty dựa trên tự động hóa y tế, duy trì khả năng chống chịu trước các chu kỳ kinh tế. Việc bảo hộ sở hữu trí tuệ và chi phí chuyển đổi cao đối với các phần mềm thay thế đảm bảo doanh thu dịch vụ ổn định.

Stereotaxis Corp (STXS): Nợ dài hạn trên vốn từ 04.07.2022 đến 28.10.2026
Mặt hàng chính của Stereotaxis, Inc.

Chỉ số này được tính bằng tỷ lệ giữa nợ phải trả có thời hạn trên một năm so với tổng vốn chủ sở hữu, phản ánh mức độ phụ thuộc của công ty vào nguồn tài trợ dài hạn từ bên ngoài. Việc phân tích đòn bẩy tài chính dựa trên nợ dài hạn cho phép đánh giá mức độ ổn định của Stereotaxis, Inc. (STXS) khi mở rộng quy mô sản xuất các hệ thống robot và hợp đồng dịch vụ, trong đó các giá trị thấp xác nhận một cấu trúc vốn an toàn và quyền tự chủ kinh doanh cao.

Đối thủ cạnh tranh trực tiếp

Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn BSX|EW - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ phải trả dài hạn trên vốn chủ sở hữu ResMed Corporation (RMD)|PODD: Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn Zimmer ZBH|COO: Nợ dài hạn trên vốn|ALGN - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Globus Medical Corp - Nợ dài hạn trên vốn|TransMedics Group, Inc. (TMDX) - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|ATEC (Alphatec Holdings, Inc.) - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn AORT|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Enovis (ENOV)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Integra LifeSciences Corp (IART)|Nợ dài hạn trên vốn ESTA|BBNX - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu IRADIMED CORPORATION|EMBC - Nợ phải trả dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ dài hạn trên vốn TNDM|AxoGen Inc (AXGN) - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn SI-BONE Corp (SIBN)|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn Orthofix Corp (OFIX)|Bioventus Inc. (BVS) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Hệ số nợ dài hạn trên vốn KIDS (orthopediatrics.com)|Treace Medical Concepts, Inc. - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Blade Air Mobility SRTA|CARL (Carlsmed Corp) - Nợ dài hạn trên vốn|RXST - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn clearpointneuro.com|neurostar.com (STIM) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|SGHT: Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn Orchestra BioMed Inc.|Nợ dài hạn trên vốn ANIK (Anika Therapeutics)|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu InspireMD Inc. (NSPR)|Nợ dài hạn trên vốn ZJYL (Jin Medical)|Vivani Medical Inc - Nợ dài hạn trên vốn|XTNT - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|NeuroOne (NMTC) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu modular-medical.com MODD|Myomo Inc (MYO) - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn COCH (Envoy Medical, Inc.)|Nợ phải trả dài hạn trên vốn VVOS|NVNO: Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Dư nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu sintx.com SINT|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu TNON (Tenon Medical, Inc)|Nợ dài hạn trên vốn Lifeward Ltd. LFWD|Nợ dài hạn trên vốn AMIX (Autonomix)|IVF: Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Bone Biologics Corp (BBLG)|AXNX (Axonics Inc.) - Nợ phải trả dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu BIOL|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Dynatronics Corp.|Paragon 28, Inc. - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn INVO (invobioscience.com)