Myomo Inc (MYO) - Nợ phải trả dài hạn trên vốn

Biểu trưng doanh nghiệp và logo của Myomo, Inc. (MYO)

Các rủi ro đối với Myomo, Inc. (MYO) gắn liền với sự phụ thuộc vào việc hoàn trả bảo hiểm cho MyoPro; tuy nhiên, tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu trên biểu đồ của nền tảng GURU.Markets, nơi 2.99 đại diện cho chỉ số đọc mới nhất, xác nhận sự ổn định. Vị thế dẫn đầu trong lĩnh vực điện cơ của Myomo, Inc. (MYO) và sự tin tưởng của các bác sĩ giúp giảm thiểu biến động, trong khi tính độc đáo của sản phẩm và sự phê duyệt từ các chương trình chính phủ đảm bảo biên lợi nhuận cao và tăng cường hiệu quả.

Nợ dài hạn trên vốn: Myomo, Inc (MYO) cho 04.07.2022 - 30.10.2026
Mặt hàng chính của myomo.com

Chỉ số này xác định tỷ trọng nợ dài hạn trong cấu trúc vốn, đo lường đòn bẩy tài chính và rủi ro vỡ nợ trong trường hợp doanh thu sụt giảm. Bằng cách phân tích tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu, nhà đầu tư đánh giá khả năng của doanh nghiệp trong việc thanh toán các khoản vay có kỳ hạn trên một năm. Đối với Myomo, Inc. (MYO), chỉ số này đóng vai trò then chốt, vì nhu cầu đối với khung xương ngoài vẫn ổn định và không phụ thuộc vào các chu kỳ thị trường. Việc bảo hiểm chi trả chi phí cho bệnh nhân giúp giảm thiểu rủi ro mất khả năng thanh toán. Sự biến động doanh thu thấp khiến gánh nặng nợ trở nên dễ dự báo và bền vững.

Các công ty cạnh tranh

Boston Scientific Corp - Nợ phải trả dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ dài hạn trên vốn EW|RMD - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn PODD (Insulet Corporation)|ZBH - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|CooperCompanies - Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn Invisalign ALGN|GMED: Nợ dài hạn trên vốn|TransMedics Group, Inc. (TMDX) - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Alphatec Holdings, Inc.|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu AORT|Nợ dài hạn trên vốn ENOV|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn Integra LifeSciences Corp|Motiva - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|BBNX (iLet Bionic Pancreas) - Nợ phải trả dài hạn trên vốn chủ sở hữu|IRADIMED CORPORATION - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn embecta.com|TNDM: Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn AXGN|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu SIBN|OFIX: Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Bioventus Inc. (BVS)|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu orthopediatrics.com KIDS|Nợ dài hạn trên vốn TMCI (Treace Medical Concepts, Inc.)|Blade Air Mobility (SRTA) - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|Carlsmed Corp - Nợ dài hạn trên vốn|RXST (RxSight Ophthalmic) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|CLPT: Nợ dài hạn trên vốn|STXS - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|STIM (Neuronetics) - Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Sight Sciences Inc. (SGHT)|Nợ dài hạn trên vốn OBIO|Nợ dài hạn trên vốn anikatherapeutics.com (ANIK)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu InspireMD, Inc. NSPR|Jin Medical International Ltd. - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|VANI: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Hệ số nợ dài hạn trên vốn XTNT (Xtant Medical Holdings)|NMTC: Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn Modular Medical, Inc. (MODD)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Envoy Medical, Inc.|VVOS - Dư nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu NVNO (enVVeno Medical Corp.)|Nợ dài hạn trên vốn sintx.com (SINT)|Nợ dài hạn trên vốn TNON (Tenon Medical, Inc)|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn Lifeward Ltd. (LFWD)|AMIX - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ phải trả dài hạn trên vốn chủ sở hữu IVF|Bone Biologics Corp (BBLG) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Axonics Inc.|BIOL (Biolase, Inc.) - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn Dynatronics Corp. DYNT|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Paragon 28, Inc. (FNA)|invobioscience.com - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn