Giá trị mảng kinh doanh: China Natural Resources, Inc. (CHNR)

Nhãn hiệu của chnr.net (CHNR)

Biểu đồ diễn biến giá này trên GURU.Markets cho thấy Giá trị Doanh nghiệp của China Natural Resources (CHNR), hiện đang ở mức 4.93. Khả năng sinh lời của doanh nghiệp dựa trên việc bán tinh quặng chì, bạc, đồng, cũng như các hoạt động giao dịch. Trong khi đó, công tác thăm dò và kiểm toán được thuê ngoài hoàn toàn từ các nhà cung cấp bên ngoài, và việc bóc tách lớp phủ bề mặt được giao cho các nhà thầu chuyên dụng nhằm giảm chi phí cố định mà không làm mất đi quyền tự chủ.

CHNR - Tổng giá trị công ty China Natural Resources, Inc. trong khoảng 23.11.2025 - 31.10.2026
Sản phẩm được sản xuất bởi China Natural Resources Inc.

Sức hấp dẫn đầu tư của China Natural Resources (CHNR) được xác định bởi sự cân bằng giữa giá trị thị trường và gánh nặng nợ, trong đó Giá trị Doanh nghiệp (Enterprise Value) phản ánh tổng chi phí để thâu tóm doanh nghiệp bao gồm cả nợ thuần. Bằng cách phân tích sự biến động về giá trị doanh nghiệp của China Natural Resources (CHNR), nhà đầu tư có thể thấy được việc vốn hóa và các khoản vay hỗ trợ khả năng phục hồi cơ sở hạ tầng của chuỗi cung ứng giao hàng kim loại như thế nào, từ đó xác nhận giá trị thực của tài sản trong bối cảnh thị trường hàng hóa đầy biến động.

Đối thủ cạnh tranh của China Natural Resources (CHNR)

Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt BHP|SCCO - Tổng giá trị công ty|RIO (Rio Tinto Corp) - Giá trị mảng kinh doanh|Freeport-McMoRan Inc. (FCX) - Tổng giá trị công ty|teck.com - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty Pan American Silver Corp.|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty MP Materials Corp (MP)|Giá trị doanh nghiệp ATI|AA - Tổng giá trị doanh nghiệp|Hudbay Minerals Inc. - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh BVN (buenaventura.com)|AZZ Galvanizing - Giá trị doanh nghiệp|CENX - Giá trị doanh nghiệp|Brush Wellman (MTRN) - Tổng giá trị công ty|TMC (TMC the metals company) - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty CSTM|SKE: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp ERO|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Kaiser Aluminum Corp KALU|Tổng giá trị công ty Ivanhoe Corp IE|Protolabs Corp (PRLB) - Tổng giá trị doanh nghiệp|TGB - Tổng giá trị công ty|ALM: Tổng giá trị công ty|Solaris Resources (SLSR) - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp Lithium Americas Corp (LAC)|Tổng giá trị công ty US Antimony Corp|NEXA: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp SGML|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty standardlithium.com SLI|Giá trị doanh nghiệp LAR (Lithium Argentina)|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt NAK|Eurasian Minerals - Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty NioCorp Corp NB|New Pacific Metals (NEWP) - Tổng giá trị công ty|Giá trị mảng kinh doanh LZM|TMQ (Trilogy Metals) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp Western Copper & Gold|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty IONR (ioneer Limited)|NAMM (Namib Minerals Inc.) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty DMC Global Inc. BOOM|LODE: Giá trị mảng kinh doanh|NexMetals Mining Corp. - Giá trị doanh nghiệp|ATLX - Giá trị doanh nghiệp|WWR (Westwater Resources, Inc) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|FMST: Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty LITM|Giá trị doanh nghiệp electrabmc.com|Tổng giá trị công ty Nuburu, Inc. (BURU)|AQMS (Aqua Metals Inc.) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp ELVR (Sayona Mining Ltd.)|Giá trị doanh nghiệp American Lithium Corp AMLI|HAYN - Tổng giá trị công ty|LAAC: Tổng giá trị công ty|PLL (Piedmont Lithium) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty