Lithium Americas Corp. - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty LAC

Logo doanh nghiệp của công ty Lithium Americas Mining (LAC)

Biểu đồ giá hàng ngày này trên nền tảng GURU.Markets cho thấy giá trị doanh nghiệp của Lithium Americas Corp. (LAC) là 1192.34. Hoạt động kinh doanh của công ty phụ thuộc vào khai thác lithium cho các nhu cầu về ESG và xe điện, đồng thời triển khai quản lý nước tinh gọn. Lithium Americas Corp. (LAC) tích hợp AI và tự động hóa vào các quy trình kỹ thuật làm giàu để giảm thiểu lao động thủ công và đang triển khai phần mềm mô hình hóa bề mặt dưới 3D tại địa điểm Thacker Pass.

LAC Lithium Americas Corp.: Giá trị doanh nghiệp trong khoảng 23.11.2025 - 28.10.2026
Sản phẩm chính hãng của Lithium Americas Corp.

Chỉ số này được tính bằng cách cộng vốn hóa thị trường với tổng nợ trừ đi tài sản thanh khoản. Chỉ số này xác định chi phí thực tế để thâu tóm doanh nghiệp, có tính đến gánh nặng nợ. Đối với Lithium Americas Corp. (LAC), điều này là cực kỳ quan trọng do chi phí cao từ các nhà thầu EPC trong quá trình xây dựng mỏ. Giá trị hiện tại của 1192.34 phản ánh cường độ vốn của giai đoạn xây dựng nhà máy. Việc phân tích giá trị doanh nghiệp cho phép nhận diện kịp thời rủi ro trả giá quá cao cho một tài sản.

Phân tích các công ty cạnh tranh

Giá trị doanh nghiệp BHP Billiton BHP|SCCO: Giá trị doanh nghiệp|RIO: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|FCX (Freeport-McMoRan Inc.) - Tổng giá trị công ty|teck.com (TECK) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị doanh nghiệp PAAS (Pan American Silver Corp.)|Tổng giá trị doanh nghiệp MP Materials Corp (MP)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty ATI Inc.|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh Alcoa Corp. (AA)|Giá trị doanh nghiệp HBM (Hudbay Minerals Inc.)|buenaventura.com - Giá trị doanh nghiệp|AZZ - Tổng giá trị công ty|Century Aluminum Corp (CENX) - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Brush Wellman MTRN|TMC the metals company (TMC) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp CSTM|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty SKE|Ero Copper - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp KALU (Kaiser Aluminum Corp)|Tổng giá trị công ty Ivanhoe Corp IE|Protolabs Corp - Tổng giá trị công ty|TGB (Taseko Mines Limited) - Tổng giá trị công ty|ALM: Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Solaris Resources SLSR|UAMY (US Antimony) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty Nexa Corp|Tổng giá trị công ty Sigma Lithium Inc.|SLI (Standard Lithium Ltd.) - Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty lithium-argentina.com LAR|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Northern Dynasty Minerals Ltd. (NAK)|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh EMX Royalty Corp EMX|Giá trị doanh nghiệp NioCorp (NB)|NEWP - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Lifezone Metals Limited - Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty trilogymetals.com|WRN (Western Copper and Gold Corporation) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị doanh nghiệp IONR|Tổng giá trị công ty NAMM (Namib Minerals Ltd.)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Dynamic Materials Corporation BOOM|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Comstock|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt NexMetals Mining Corporation NEXM|Atlas Lithium Corp. - Giá trị doanh nghiệp|WWR: Giá trị doanh nghiệp|FMST (foremostlithium.com) - Tổng giá trị công ty|Snow Lake Resources Ltd. (LITM) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị doanh nghiệp ELBM (Electra Battery Materials)|Tổng giá trị doanh nghiệp BURU|China Natural Resources, Inc. (CHNR) - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Aqua Metals Inc. (AQMS)|Giá trị doanh nghiệp ELVR|Giá mua lại công ty American Lithium Corp AMLI|HAYN: Giá trị doanh nghiệp|LAAC - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|PLL: Giá trị doanh nghiệp