New Pacific Metals - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty NEWP

Biểu trưng chính thức của công ty newpacificmetals.com (NEWP)

Biểu đồ giá của New Pacific Metals (NEWP) trên nền tảng GURU.Markets cho thấy Giá trị Doanh nghiệp là 1006.30. Hoạt động kinh doanh của New Pacific Metals dựa trên các công nghệ GIS trên nền tảng đám mây và mô hình hóa 3D để tối ưu hóa việc thăm dò quặng, giúp giảm chi phí thăm dò. Tuy nhiên, việc thiếu hụt sản lượng tại Bolivia khiến công ty bị phụ thuộc vào giá thị trường bạc và các mối đe dọa địa chính trị, tạo ra rủi ro rằng các khoản đầu tư có thể không được chứng minh là hợp lý.

NEWP (New Pacific Metals Inc.) lịch sử Tổng giá trị công ty từ 23.11.2025 đến 28.10.2026
Sản phẩm sản xuất hàng loạt của New Pacific Mining

Khi sàng lọc tài sản, một nhà đầu tư sẽ đánh giá giá trị cơ bản của một doanh nghiệp, xem xét không chỉ vốn chủ sở hữu mà còn cả gánh nặng nợ ròng sau khi trừ đi các tài sản thanh khoản. Đối với New Pacific Metals (NEWP), đơn vị hiện đang trong giai đoạn thăm dò bạc tại Bolivia, chỉ số này phản ánh mức vốn hóa của các rủi ro dự án, cho phép giá mua thực tế của công ty đóng vai trò là thước đo cho mức định giá thị trường đối với các mỏ tiềm năng của doanh nghiệp này.

Đối thủ cạnh tranh của New Pacific Metals (NEWP)

BHP - Tổng giá trị doanh nghiệp|SCCO: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|RIO: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Tổng giá trị công ty Freeport-McMoRan Inc. (FCX)|TECK (teck.com) - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty PAAS|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty MP Materials Corp|ATI Inc. - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp Alcoa Corp. AA|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Hudbay Minerals Inc. (HBM)|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh buenaventura.com BVN|AZZ Galvanizing - Giá trị doanh nghiệp|CENX: Giá trị doanh nghiệp|Brush Wellman (MTRN) - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị công ty TMC the metals company|CSTM - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt skeenaresources.com|Giá trị doanh nghiệp ERO (Ero Copper)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty KALU (Kaiser Aluminum Corp)|IE: Tổng giá trị công ty|Protolabs Corp - Tổng giá trị doanh nghiệp|TGB - Tổng giá trị công ty|ALM: Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị công ty SLSR|LAC (Lithium Americas Corp) - Tổng giá trị doanh nghiệp|UAMY - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt NEXA|Tổng giá trị công ty Sigma Lithium SGML|Giá trị mảng kinh doanh standardlithium.com (SLI)|LAR: Giá trị doanh nghiệp|NAK - Tổng giá trị doanh nghiệp|EMX: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|NioCorp Corp (NB) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Lifezone Metals Limited LZM|TMQ (trilogymetals.com) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty Western Copper and Gold Corporation WRN|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh ioneer Ltd|Giá trị doanh nghiệp NAMM|Giá trị doanh nghiệp Dynamic Materials Corporation (BOOM)|Comstock - Giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty NexMetals Mining Corporation NEXM|Giá trị doanh nghiệp ATLX (Atlas Lithium Corp.)|WWR - Giá mua lại công ty|Giá trị doanh nghiệp foremostlithium.com (FMST)|Snow Lake Resources Ltd. (LITM) - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|ELBM: Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty NUBURU|Giá trị doanh nghiệp CHNR (China Natural Resources, Inc.)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Aqua Metals Inc. AQMS|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Sayona Mining Ltd.|American Lithium Corp - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|HAYN: Tổng giá trị công ty|LAAC - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị doanh nghiệp PLL