Tổng giá trị doanh nghiệp: DMC Global Inc. (BOOM)

Nhãn hiệu của dmcglobal.com (BOOM)

DMC Global Inc. (BOOM) sản xuất các tấm kim loại chuyên dụng cho ngành dầu khí, sử dụng các phương pháp hàn độc quyền đã được cấp bằng sáng chế để đảm bảo dòng tiền ổn định. Sự tăng trưởng kinh doanh được thúc đẩy bởi nhu cầu trong khoa học vật liệu, lĩnh vực kiến trúc và ngành khai khoáng. Diễn biến thị trường của tài sản này phản ánh giá trị chỉ số là 402.60. Để giảm thiểu sự phụ thuộc vào công nghiệp nặng, DMC Global Inc. (BOOM) đang phát triển phân khúc linh kiện xây dựng có biên lợi nhuận cao.

BOOM Tổng giá trị công ty DMC Global Inc (23.11.2025 - 29.10.2026)
Sản phẩm được sản xuất bởi Dynamic Materials Corporation

DMC Global Inc. nắm giữ các bằng sáng chế độc quyền về hàn nổ, tạo ra một rào cản công nghệ độc nhất cho các lĩnh vực hàng không vũ trụ và năng lượng. Khi phân tích biểu đồ giá trị doanh nghiệp này, một nhà đầu tư có thể thấy tổng chi phí để giành quyền kiểm soát doanh nghiệp, vốn là sự kết hợp giữa vốn hóa thị trường và nợ thuần, cho phép đánh giá khách quan chi phí vốn thực tế sau khi tính đến gánh nặng nợ.

Đối thủ cạnh tranh của DMC Global Inc. (BOOM)

BHP Billiton (BHP) - Tổng giá trị doanh nghiệp|SCCO - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp Rio Tinto Corp|Freeport-McMoRan Inc. (FCX) - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty teck.com|Tổng giá trị công ty Pan American Silver Corp.|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty MP Materials Corp (MP)|Giá trị doanh nghiệp ATI|AA - Tổng giá trị doanh nghiệp|Hudbay Minerals Inc. - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh BVN (buenaventura.com)|AZZ Galvanizing - Giá trị doanh nghiệp|CENX - Giá trị doanh nghiệp|Brush Wellman (MTRN) - Tổng giá trị công ty|TMC (TMC the metals company) - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty CSTM|SKE: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp ERO|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Kaiser Aluminum Corp KALU|Tổng giá trị công ty Ivanhoe Corp IE|Protolabs Corp (PRLB) - Tổng giá trị doanh nghiệp|TGB - Tổng giá trị công ty|ALM: Tổng giá trị công ty|Solaris Resources (SLSR) - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp Lithium Americas Corp (LAC)|Tổng giá trị công ty US Antimony Corp|NEXA: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp SGML|standardlithium.com - Giá trị mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty Lithium Argentina LAR|NAK - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Eurasian Minerals - Giá trị doanh nghiệp|NioCorp Corp (NB) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|NEWP (New Pacific Metals) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|lifezonemetals.com - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|TMQ (Trilogy Metals) - Giá trị doanh nghiệp|WRN - Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ|Tổng giá trị công ty ioneer Limited (IONR)|Tổng giá trị công ty NAMM (Namib Minerals Inc.)|Tổng giá trị công ty Comstock LODE|NexMetals Mining Corporation (NEXM) - Tổng giá trị doanh nghiệp|Atlas Lithium Corp. - Giá trị doanh nghiệp|WWR: Tổng giá trị công ty|FMST: Giá trị doanh nghiệp|Snow Lake Resources Ltd. (LITM) - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Electra Battery Materials|Tổng giá trị công ty BURU|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty CHNR (China Natural Resources, Inc.)|AQMS (Aqua Metals Inc.) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp ELVR (Sayona Mining Ltd.)|Giá mua lại công ty American Lithium Corp (AMLI)|HAYN - Tổng giá trị công ty|LAAC (lithium-argentina.com) - Giá trị mảng kinh doanh|PLL: Giá trị doanh nghiệp