ATI: Giá mua lại công ty atimetals.com

Logo doanh nghiệp của công ty atimetals.com (ATI)

Đặc điểm giá của ATI Inc. (ATI) trên nền tảng GURU.Markets dựa trên chỉ số giá trị doanh nghiệp là 23935.97. Tài sản này được hưởng lợi từ lệnh cấm nhập khẩu titan từ Nga và sự bảo hộ từ các hợp đồng của chính phủ Hoa Kỳ. ATI Inc. (ATI) sản xuất các hợp kim chi phí cao cho ngành chế tạo máy bay và năng lượng, sau khi chuyển dịch trọng tâm khỏi phân khúc thép thông thường. Tuy nhiên, hoạt động kinh doanh vẫn phụ thuộc vào sự biến động giá nguyên liệu thô và những gián đoạn về logistics.

ATI Allegheny Technologies: Giá trị doanh nghiệp trong khoảng 23.11.2025 - 27.10.2026
Sản phẩm chính hãng của Allegheny Technologies

Để đánh giá sự ổn định tài chính của ATI Inc. (ATI), các nhà đầu tư sử dụng Giá trị Doanh nghiệp (Enterprise Value), một chỉ số tổng hợp vốn hóa thị trường và nợ thuần để xác định chi phí thực tế khi mua lại doanh nghiệp. Xu hướng này trong giá trị doanh nghiệp của ATI Inc. phản ánh tác động của chi phí nợ đối với việc vốn hóa các cơ sở sản xuất tự động hóa công nghệ cao cho các hợp kim chịu nhiệt, cho phép đánh giá chính xác mức độ hấp dẫn đầu tư của tài sản trong bối cảnh chính sách tiền tệ thắt chặt.

Phân tích các công ty cạnh tranh

Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh BHP Billiton BHP|Giá trị doanh nghiệp SCCO (Grupo Mexico Southern Copper)|RIO: Giá mua lại công ty|FCX (Freeport-McMoRan Inc.) - Tổng giá trị công ty|teck.com (TECK) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị doanh nghiệp PAAS (Pan American Silver Corp.)|Tổng giá trị doanh nghiệp MP Materials Corp (MP)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Alcoa World Alumina|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh Hudbay Mining (HBM)|Giá trị doanh nghiệp BVN (Buenaventura)|AZZ Corp - Giá trị doanh nghiệp|CENX - Tổng giá trị công ty|Materion Corp (MTRN) - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty The Metals Company TMC|Constellium Group (CSTM) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp SKE|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty ERO|Kaiser Aluminum Corporation - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp IE (Ivanhoe Electric Inc)|Tổng giá trị công ty Proto Labs Inc PRLB|Taseko Corp - Tổng giá trị công ty|ALM (Almonty Industries Inc) - Tổng giá trị công ty|SLSR: Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Lithium Americas LAC|US Antimony (UAMY) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|NEXA (Nexa Corp) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp Sigma Lithium Inc. (SGML)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Standard Lithium Ltd.|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh lithium-argentina.com (LAR)|Giá trị doanh nghiệp NAK|EMX - Giá mua lại công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty NioCorp (NB)|NEWP - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Lifezone Metals Limited - Giá trị doanh nghiệp|TMQ (trilogymetals.com) - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty Western Copper and Gold Corporation (WRN)|Giá trị mảng kinh doanh ioneer Ltd|Giá trị doanh nghiệp NAMM (Namib Minerals Ltd.)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Dynamic Materials Corporation BOOM|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty LODE|Giá mua lại công ty NexMetals Mining Corporation NEXM|Atlas Lithium Corp. - Giá trị doanh nghiệp|Westwater Resources Inc. (WWR) - Giá trị doanh nghiệp|FMST - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Snow Lake Resources Ltd. (LITM) - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|ELBM: Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty BURU|Tổng giá trị công ty CHNR (China Natural Resources, Inc.)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Aqua Metals Inc. (AQMS)|ELVR: Giá trị doanh nghiệp|AMLI - Tổng giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Haynes HAYN|LAAC - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|PLL: Giá trị doanh nghiệp