Southern Copper - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty SCCO

Biểu trưng chính thức của công ty southerncoppercorp.com (SCCO)

Biểu đồ giá hàng ngày này của Southern Copper (SCCO), với hiệu quả khai thác dựa trên giá đồng và chất lượng mỏ, là 157572.53, trong khi chi phí thấp và lợi nhuận vốn vẫn là những động lực tăng trưởng chính. Doanh thu của Southern Copper (SCCO) chịu ảnh hưởng bởi những biến động kinh tế vĩ mô mạnh mẽ, khiến lợi nhuận trở nên biến động. Đồng thời, quá trình chuyển đổi sang năng lượng xanh toàn cầu đang kích cầu, cho phép Southern Copper (SCCO) cung ứng cho những khách hàng lớn nhất.

SCCO (Grupo Mexico Southern Copper) lịch sử Tổng giá trị công ty từ 23.11.2025 đến 27.10.2026
Sản phẩm sản xuất hàng loạt của Southern Copper Corp.

Đối với mô hình kinh doanh mang tính chu kỳ của Southern Copper (SCCO), đặc trưng bởi chi phí sản xuất thấp, việc đánh giá khả năng chống chịu vốn trong những giai đoạn biến động giá đồng là vô cùng quan trọng. Bằng cách phân tích những thay đổi trong mức EV, một nhà đầu tư có thể xác định chi phí thâu tóm thực tế của tài sản thông qua tổng vốn hóa thị trường và nợ thuần, điều này cho phép họ loại bỏ những nhiễu động đầu cơ và xác định giá trị cơ bản thực sự của doanh nghiệp.

Đối thủ cạnh tranh của Southern Copper (SCCO)

Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty BHP Billiton BHP|RIO: Giá trị doanh nghiệp|FCX: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Tổng giá trị công ty TECK|PAAS (panamericansilver.com) - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty MP|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Allegheny Technologies Incorporated|Alcoa World Alumina - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp Hudbay Mining HBM|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Buenaventura (BVN)|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh AZZ Corp AZZ|Century Aluminum Company - Giá trị doanh nghiệp|MTRN: Giá trị doanh nghiệp|The Metals Company (TMC) - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị công ty Constellium Group|SKE - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt erocopper.com|Giá trị doanh nghiệp KALU (Kaiser Aluminum Corporation)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty IE (Ivanhoe Electric Inc)|PRLB: Tổng giá trị công ty|Taseko Corp - Tổng giá trị doanh nghiệp|ALM - Tổng giá trị công ty|SLSR: Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị công ty LAC|UAMY (US Antimony) - Tổng giá trị doanh nghiệp|NEXA - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt SGML|SLI (Standard Lithium Ltd.) - Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty LAR (lithium-argentina.com)|NAK: Tổng giá trị công ty|EMX - Tổng giá trị doanh nghiệp|NioCorp - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|New Pacific Mining (NEWP) - Giá trị doanh nghiệp|LZM - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|trilogymetals.com (TMQ) - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|WRN - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt ioneer Ltd|Namib Minerals Ltd. - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp BOOM (Dynamic Materials Corporation)|Tổng giá trị công ty Comstock|NexMetals Mining Corporation - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Atlas Lithium Corp. (ATLX) - Tổng giá trị công ty|Westwater Resources Inc. (WWR) - Giá trị mảng kinh doanh|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty foremostlithium.com FMST|Snow Lake Resources Ltd. (LITM) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp ELBM|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty BURU|China Natural Resources, Inc. - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp AQMS (Aqua Metals Inc.)|Sayona Mining Ltd. (ELVR) - Tổng giá trị công ty|American Lithium Corp - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty Haynes|LAAC - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp PLL