NEXA Nexa Resources Group: Giá trị mảng kinh doanh

Biểu trưng chính thức của công ty nexaresources.com (NEXA)

Nexa Resources S.A. (NEXA) tạo ra doanh thu từ việc khai thác và bán chì, đồng và kẽm từ các mỏ tại Brazil và Peru. Các khách hàng chính của Nexa Resources S.A. (NEXA) bao gồm các nhà sản xuất pin và các tập đoàn thép ô tô khổng lồ. Biểu đồ giá cổ phiếu này trên GURU.Markets cho thấy Giá trị Doanh nghiệp là 3339.66. Dòng tiền hoạt động cao được thúc đẩy bởi tự động hóa khai thác mỏ, trong khi sự biến động giá thị trường đã được phản ánh vào giá.

NEXA (Nexa Corp) lịch sử Tổng giá trị công ty từ 23.11.2025 đến 29.10.2026
Sản phẩm sản xuất hàng loạt của Nexa Resources Group

Việc tính toán chỉ số này dựa trên tổng vốn hóa thị trường và nợ thuần, phản ánh chi phí thực tế cho một thương vụ mua lại toàn bộ doanh nghiệp. Chỉ số này đo lường tổng giá trị tài sản, đã được điều chỉnh theo tác động của lượng tiền mặt nắm giữ. Đối với Nexa Resources S.A. (NEXA), thông số này xác nhận giá trị của việc tích hợp theo chiều dọc và chi phí sản xuất kẽm thấp. Các chuyên gia phân tích tại GURU.Markets khuyến nghị nên đánh giá sự biến động của giá trị doanh nghiệp như một sự đồng thuận của thị trường về mức giá hiện tại của công ty.

Đối thủ cạnh tranh của Nexa Resources S.A. (NEXA)

BHP - Tổng giá trị doanh nghiệp|Grupo Mexico Southern Copper (SCCO) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|RIO - Giá trị mảng kinh doanh|FCX: Giá trị doanh nghiệp|TECK (teck.com) - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty PAAS|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty MP Materials Corp|ATI Inc. - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp Alcoa Corp. AA|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Hudbay Minerals Inc. (HBM)|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh buenaventura.com BVN|AZZ Galvanizing - Giá trị doanh nghiệp|CENX: Giá trị doanh nghiệp|Brush Wellman (MTRN) - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị công ty TMC the metals company|CSTM - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt skeenaresources.com|Giá trị doanh nghiệp ERO (Ero Copper)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty KALU (Kaiser Aluminum Corp)|IE: Tổng giá trị công ty|Protolabs Corp - Tổng giá trị doanh nghiệp|TGB - Tổng giá trị công ty|ALM: Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị công ty SLSR|LAC (Lithium Americas Corp) - Tổng giá trị doanh nghiệp|UAMY - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt SGML|Tổng giá trị công ty Standard Lithium Ltd. SLI|Giá trị mảng kinh doanh lithium-argentina.com (LAR)|NAK: Giá trị doanh nghiệp|EMX - Tổng giá trị doanh nghiệp|NioCorp (NB) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|NEWP - Giá trị mảng kinh doanh|LZM: Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp trilogymetals.com|WRN - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt IONR|Namib Minerals Ltd. (NAMM) - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Dynamic Materials Corporation (BOOM)|LODE: Giá trị doanh nghiệp|NexMetals Mining Corporation - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty ATLX (Atlas Lithium Corp.)|WWR: Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty FMST|Tổng giá trị doanh nghiệp Snow Lake Resources Ltd.|ELBM (Electra Battery Materials) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị doanh nghiệp BURU|China Natural Resources, Inc. (CHNR) - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Aqua Metals Inc. (AQMS)|Sayona Mining Ltd. - Giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty American Lithium Corp AMLI|HAYN (Haynes) - Giá trị doanh nghiệp|LAAC: Tổng giá trị doanh nghiệp|Piedmont Lithium - Tổng giá trị công ty