Alcoa Corp. - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty AA

Nhãn hiệu của Alcoa Corporation (AA)

Alcoa Corporation (AA) đang tối ưu hóa chi phí bằng cách thuê ngoài dịch vụ vận tải và bảo trì thiết bị cho các nhà thầu bên thứ ba. Alcoa Corporation (AA) cung cấp nhôm cho các lĩnh vực hàng không vũ trụ và vận tải, tận dụng quy trình xử lý nguyên liệu thô tích hợp. Các chính sách bảo hộ của Hoa Kỳ và cuộc khủng hoảng tại Châu Âu đang củng cố vị thế của công ty, trong khi giá trị doanh nghiệp hiện tại ở mức 10891.90. Biểu đồ về diễn biến giá của chỉ số này được cung cấp dưới đây.

AA Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty alcoa.com (23.11.2025 - 28.10.2026)
Sản phẩm do alcoa.com sản xuất

Giá trị doanh nghiệp đại diện cho tổng mức giá mua lại của Alcoa Corporation (AA), kết hợp vốn hóa thị trường với nợ thuần để xác định giá trị khách quan của tất cả tài sản. Xu hướng về giá trị doanh nghiệp thực tế này phản ánh khả năng chống chịu của đòn bẩy tài chính của công ty trước áp lực gay gắt từ các nhà sản xuất châu Á, nơi khả năng tiếp cận năng lượng và mỏ khoáng giá rẻ quyết định khả năng tồn tại của doanh nghiệp.

Phân tích đối thủ cạnh tranh của Alcoa Corporation

BHP Billiton - Giá trị doanh nghiệp|SCCO: Tổng giá trị công ty|RIO - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị doanh nghiệp FCX|Tổng giá trị doanh nghiệp teck.com|Pan American Silver Corp. (PAAS) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh MP Materials Corp|Giá trị doanh nghiệp ATI|Giá trị doanh nghiệp HBM (Hudbay Mining)|Tổng giá trị công ty Buenaventura BVN|AZZ - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Century Aluminum Company (CENX)|MTRN - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|TMC (The Metals Company) - Giá trị doanh nghiệp|CSTM (Constellium Group) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Tổng giá trị công ty SKE (Skeena Resources Limited)|Tổng giá trị doanh nghiệp ERO|Tổng giá trị công ty Kaiser Aluminum Corporation (KALU)|Tổng giá trị công ty IE (Ivanhoe Electric Inc)|PRLB: Tổng giá trị công ty|Taseko Corp - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Almonty Industries Inc (ALM)|SLSR - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|LAC: Giá trị doanh nghiệp|UAMY (US Antimony) - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Nexa Corp|Tổng giá trị công ty Sigma Lithium Inc.|Giá trị doanh nghiệp SLI (Standard Lithium Ltd.)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty LAR (lithium-argentina.com)|NAK: Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp EMX Royalty Corp EMX|NioCorp - Giá trị doanh nghiệp|New Pacific Mining (NEWP) - Giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Lifezone Metals Limited LZM|trilogymetals.com (TMQ) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp WRN|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty IONR|Namib Minerals Ltd. - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp BOOM (Dynamic Materials Corporation)|Tổng giá trị công ty Comstock|NexMetals Mining Corporation - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty Atlas Lithium Corp.|WWR: Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty FMST|LITM (Snow Lake Resources Ltd.) - Tổng giá trị doanh nghiệp|ELBM - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt NUBURU|Giá trị doanh nghiệp CHNR|Giá trị doanh nghiệp Aqua Metals Inc. AQMS|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Sayona Mining Ltd. (ELVR)|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh American Lithium Corp AMLI|Giá trị doanh nghiệp HAYN (Haynes)|LAAC: Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty PLL