Ceragon (CRNT) - Nợ phải trả dài hạn trên vốn

Ceragon - logo đồ họa của tổ chức phát hành CRNT

Diễn biến thị trường của Ceragon Networks Ltd. (CRNT), với chỉ số 0.07, đóng vai trò là một chỉ báo cho nhà phát triển hệ thống truyền thông không dây này. Ceragon Networks Ltd. (CRNT) thu hút các kỹ sư hàng đầu thông qua văn hóa đổi mới và cổ phiếu thưởng hạn chế (RSUs), đồng thời mở rộng hệ sinh thái 5G thông qua việc mua lại chiến lược các startup phần mềm. Tuy nhiên, việc định vị hoạt động kinh doanh tại Israel của công ty tạo ra những rủi ro địa chính trị đáng kể, có thể gây mất ổn định cho chuỗi logistics và chu kỳ sản xuất trong những giai đoạn xung đột khu vực.

CRNT: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu ceragon.com 04.07.2022 - 31.10.2026
Sản phẩm chính hãng của Ceragon Networks Ltd.

Chỉ số này xác định mức độ đòn bẩy tài chính bằng cách so sánh các khoản nợ phải trả có thời hạn trên một năm với tổng vốn chủ sở hữu để đánh giá tính bền vững dài hạn của tài sản. Bằng cách phân tích tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu, nhà đầu tư có thể hiểu được khả năng của Ceragon Networks Ltd. (CRNT) trong việc tài trợ cho sản xuất phân tán thông qua các nhà máy hợp đồng tại Mỹ và châu Á mà không bị phụ thuộc nghiêm trọng vào việc tái cấp vốn ngắn hạn.

Phân tích các công ty cạnh tranh

Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn CSCO (Cisco Systems)|Nợ dài hạn trên vốn ANET|EQIX - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|Crown Castle Inc. - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn UI (ui.com)|ERIC: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Ciena Corp (CIEN) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Lumentum Inc. (LITE) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ phải trả dài hạn trên vốn Qorvo Inc. (QRVO)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Belden Inc.|AD: Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Calix (CALX)|Nợ dài hạn trên vốn CommScope Holding Company, Inc. (COMM)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Extreme Networks Corp EXTR|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn JDSU (VIAV)|21Vianet Group - Nợ dài hạn trên vốn|ao-inc.com (AAOI) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|NTCT: Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn Bel Fuse Inc (BELFB)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu MaxLinear Corp|DGII: Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn RDWR|Nợ dài hạn trên vốn libertybroadband.com (GLIBA)|Nợ dài hạn trên vốn GLIBK (GCI Liberty)|Dư nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu ADTRAN, Inc.|RBBN - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ phải trả dài hạn trên vốn Clearfield Inc.|Allot Ltd. (ALLT) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn ATEX|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu LWLG|AUDC: Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Magnachip Semiconductor Corp. (MX)|Silicom USA - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn AMPG (AmpliTech)|FatPipe Networks (FATN) - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|RFIL: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Optical Cable Corp. - Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|APWC (Asia Pacific Wire & Cable Corporation Limited) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu iQSTEL|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu PicoCELA Inc.|Nợ phải trả dài hạn trên vốn Peraso Corp PRSO|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Actelis Networks (ASNS)|DZSI (dzsi.com) - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Infinera INFN|Nợ dài hạn trên vốn Juniper Networks Corp JNPR|LUNA - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn minim.com MINM|MYNA (Mynaric) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|GCI Liberty, Inc. - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu GCI Liberty Inc.|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu LBDAV|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu LBDKV (Liberty Broadband Corp)