Giá trị mảng kinh doanh: Ceragon Networks (CRNT)

Nhãn hiệu của Ceragon (CRNT)

Ceragon Networks Ltd. (CRNT) cung cấp giải pháp truyền dẫn 5G backhaul với các giải pháp không dây có độ bền đảm bảo cho các hợp đồng dịch vụ dài hạn nhiều năm. Đội ngũ chuyên gia lập kế hoạch vô tuyến ổn định đang được bổ sung thêm các chuyên gia bán hàng mới nhằm mở rộng tầm ảnh hưởng của công ty. Biểu đồ diễn biến giá cổ phiếu với chỉ báo 192.16 này cho thấy vị thế thị trường của doanh nghiệp, đơn vị đang nỗ lực cải thiện biên lợi nhuận trong các phân khúc truyền thông hẹp trong khi phải đối mặt với áp lực từ các gã khổng lồ công nghệ.

ceragon.com - Tổng giá trị công ty CRNT (giai đoạn 23.11.2025 - 30.10.2026)
Sản phẩm được sản xuất bởi ceragon.com

Việc triển khai cơ sở hạ tầng 5G và những phát triển độc đáo từ Israel của Ceragon Networks Ltd. (CRNT) quyết định giá trị chiến lược của công ty, giá trị này được tính bằng tổng vốn hóa thị trường và nợ thuần. Chỉ số EV hiện tại phản ánh tổng chi phí để thâu tóm doanh nghiệp, cho phép các nhà đầu tư phân biệt sự biến động mang tính đầu cơ với sức mạnh cơ bản của tổ chức phát hành và đánh giá rủi ro trả giá quá cao cho các tài sản trong giai đoạn hưng phấn tột độ của thị trường.

Đối thủ cạnh tranh của Ceragon Networks Ltd. (CRNT)

Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt CSCO|ANET - Tổng giá trị công ty|EQIX (Equinix Data Centers) - Giá trị mảng kinh doanh|CCI (Crown Castle Inc.) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|UI: Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty ericsson.com|Giá trị mảng kinh doanh CIEN (Ciena Corp)|Giá trị doanh nghiệp LITE|QRVO - Tổng giá trị doanh nghiệp|Belden Inc. - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh AD (uscellular.com)|CALX: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|CommScope Holding Company, Inc. (COMM) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Extreme Networks Corp (EXTR) - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp JDSU (VIAV)|Tổng giá trị công ty 21Vianet|AAOI: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty NetScout (NTCT)|Giá trị doanh nghiệp Bel Fuse Inc (BELFB)|Tổng giá trị công ty MaxLinear Corp MXL|Giá mua lại công ty Digi Mesh (DGII)|Radware Ltd. - Giá trị doanh nghiệp|libertybroadband.com (GLIBA) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|GLIBK: Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp ADTRAN, Inc. (ADTN)|Tổng giá trị công ty Ribbon Corp|CLFD: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp ALLT|Giá trị doanh nghiệp anterix.com (ATEX)|Giá trị doanh nghiệp LWLG (Lightwave Logic)|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ AudioCodes Ltd|MX - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp Silicom USA|amplitechinc.com (AMPG) - Tổng giá trị công ty|Giá trị mảng kinh doanh FATN|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty RFIL|OCC: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty Asia Pacific Wire & Cable Corporation Limited (APWC)|iqstel.com - Giá trị mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp PCLA (PicoCELA)|Peraso Inc (PRSO) - Tổng giá trị doanh nghiệp|ASNS: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|DZS Inc. - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|INFN (infinera.com) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Juniper Networks Corp|Tổng giá trị công ty Luna Innovations|Tổng giá trị doanh nghiệp minim.com MINM|Tổng giá trị công ty Mynaric (MYNA)|GLBAV (GCI Liberty, Inc.) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty GCI Liberty Inc. GLBKV|Giá trị doanh nghiệp Liberty Broadband, Corp. LBDAV|LBDKV - Tổng giá trị công ty