wearfigs.com (FIGS) - Nợ trên vốn chủ sở hữu

FIGS (FIGS Scrubs) - nhãn hiệu của công ty

FIGS, Inc. (FIGS) đang mở rộng quy mô doanh số bán trang phục y tế cao cấp thông qua mô hình DTC, loại bỏ các đơn vị trung gian. Xu hướng hệ số nợ trên vốn chủ sở hữu xác nhận sự ổn định về tài chính, trong đó 0.13 mô tả trạng thái hiện tại của chỉ số này. Hiệu quả kinh doanh dựa trên dự báo nhu cầu bằng AI và robot hậu cần. Sự phát triển ổn định được đảm bảo bởi đội ngũ nhân tài hùng hậu gồm các nhà thiết kế hàng đầu và các chuyên gia IT.

FIGS, Inc. - Nợ trên vốn FIGS (giai đoạn 04.07.2022 - 29.10.2026)
Sản phẩm sản xuất hàng loạt của FIGS Inc

Tỷ lệ này xác định mức độ phụ thuộc của công ty vào vốn vay so với vốn chủ sở hữu. Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu hiện tại là 0.13. Chỉ số này tổng hợp các khoản nợ ngắn hạn và dài hạn để đánh giá rủi ro phá sản hoặc tiềm năng mở rộng. Giá trị thấp xác nhận quyền tự chủ tài chính của doanh nghiệp. Đối với FIGS, Inc. (FIGS), điều này là then chốt khi điều chỉnh hoạt động tiếp thị và tìm kiếm các phương thức nhằm ổn định biên lợi nhuận hoạt động trong bối cảnh tăng trưởng bán lẻ đang chậm lại.

Đối thủ cạnh tranh chính

Tổng nợ trên tổng vốn NKE|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu TPR|Nợ trên vốn chủ sở hữu Lululemon Athletica Inc. (LULU)|Nợ trên vốn chủ sở hữu RL (Ralph Lauren Corp.)|DECK: Nợ trên vốn chủ sở hữu|ONON - Nợ trên vốn|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Skechers SKX|LEVI - Nợ tổng hợp trên tổng vốn|Tổng nợ trên tổng vốn Gildan Activewear Inc GIL|VF Group (VFC) - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|KTB: Tổng nợ trên tổng vốn|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn CROX|Nợ trên vốn chủ sở hữu PVH Corp. PVH|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu Ermenegildo Zegna N.V. (ZGN)|UNF (UniFirst Corp.) - Tổng nợ trên tổng vốn|COLM - Tỷ lệ nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Capri Holdings Limited (CPRI)|WWW - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Steve Madden (SHOO) - Tổng nợ trên tổng vốn|HBI (Hanesbrands Inc) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|VSCO - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có Under Armour Apparel|Tổng nợ trên tổng vốn GOOS|Tổng nợ trên tổng vốn GIII (giii.com)|CRI - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu Guess Inc GES|Oxford Corp (OXM) - Tổng nợ trên tổng vốn|MOV: Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|weycogroup.com - Nợ trên vốn chủ sở hữu|lanvin-group.com (LANV) - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|Tổng nợ trên tổng vốn Rocky Boots RCKY|Nợ tổng hợp trên vốn chủ sở hữu Torrid Holdings|SGC (Superior Uniform Group) - Tổng nợ trên tổng vốn|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn Childrens Place (PLCE)|FOSL (Fossil Group, Inc.) - Tổng nợ trên tổng vốn|duluthtrading.com - Tỷ lệ nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu LAKE (Lakeland)|Top Win International Ltd (SORA) - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu aka Brands AKA|Unifi (UFI) - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|VRA: Tổng nợ trên tổng vốn|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn JRSH|Nợ trên vốn chủ sở hữu Vince Holding Corp. VNCE|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu tandyleather.com (TLF)|Lulus - Tổng nợ trên tổng vốn|BRIA - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu FMFC (Kandal M)|MJID - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|Tổng nợ trên tổng vốn MGO Global (MGOL)