Skechers (SKX) - Nợ trên vốn chủ sở hữu

Logo công ty đại chúng Skechers U.S.A., Inc. (SKX)

Việc mở rộng quốc tế và biên lợi nhuận sản phẩm cao tại Skechers U.S.A., Inc. (SKX) đang tạo ra đà tăng trưởng tích cực, trong khi hệ số nợ trên vốn chủ sở hữu ghi nhận giá trị là 0.50. Các dòng giày dép thận trọng đảm bảo doanh thu ổn định, trong khi việc đa dạng hóa các kênh phân phối và danh mục sản phẩm hướng đến gia đình giúp giảm thiểu rủi ro. Xu hướng hiện tại của biểu đồ này xác nhận kỷ luật tài chính của ban điều hành trong việc thực hiện tất cả các nghĩa vụ của công ty.

SKX - Nợ tổng hợp trên tổng vốn skechers.com trong khoảng 04.07.2022 - 27.09.2025
Thành phẩm của Skechers U.S.A., Inc.

Các nhà đầu tư tổ chức đánh giá khả năng phục hồi của Skechers U.S.A., Inc. (SKX) thông qua góc nhìn về cấu trúc tài chính. Chỉ số này so sánh tổng nợ phải trả với vốn chủ sở hữu để xác định mức độ đòn bẩy. Bằng cách phân tích động lực phụ thuộc tài chính của công ty, người ta có thể theo dõi tác động của các khoản vốn vay đối với chi phí vốn. Trong bối cảnh cạnh tranh gay gắt với các gã khổng lồ công nghệ trong ngành, mức đòn bẩy vừa phải sẽ tạo điều kiện cho việc mở rộng trong phân khúc thị trường đại chúng. Một tỷ lệ thấp xác nhận khả năng thanh toán cao và độ tin cậy của tài sản.

Đối thủ cạnh tranh của Skechers U.S.A., Inc. (SKX)

Nợ trên vốn chủ sở hữu Nike|Nợ trên vốn chủ sở hữu TPR|Nợ trên vốn chủ sở hữu Lululemon Athletica Inc. (LULU)|RL - Nợ trên vốn|UGG - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ tổng hợp trên tổng vốn ONON (on-running.com)|Levi Strauss - Tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có GIL (Gildan Activewear)|VFC: Tổng nợ trên tổng vốn|KTB - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu Crocs, Inc.|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu PVH (Calvin Klein)|Tổng nợ trên tổng vốn ZGN|UniFirst Corp (UNF) - Tỷ lệ nợ trên tổng vốn|Columbia Sportswear Co. - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có CPRI|Wolverine World Wide - Tổng nợ trên tổng vốn|SHOO: Nợ trên vốn chủ sở hữu|Hanesbrands (HBI) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Victoria's Secret & Co - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|UA (Under Armour Corp) - Tổng nợ trên tổng vốn|Tổng nợ trên tổng vốn canadagoose.com|Nợ trên vốn chủ sở hữu FIGS, Inc. (FIGS)|giii.com - Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|Tổng nợ trên tổng vốn CRI (Carter's)|GES: Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|OXM - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn Movado Watch MOV|weycogroup.com (WEYS) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|LANV - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu Rocky Boots|Tổng nợ trên tổng vốn Torrid Holdings|Tổng nợ trên tổng vốn SGC|PLCE - Nợ trên vốn|Tổng nợ trên tổng vốn FOSL (Fossil Group, Inc.)|DLTH - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Lakeland - Tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có SORA (Top Win International Ltd)|AKA: Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn Unifi (UFI)|Nợ trên vốn chủ sở hữu Vera Bradley Inc.|JRSH: Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Nợ trên vốn chủ sở hữu Vince Holding Corp. (VNCE)|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn tandyleather.com|Lulus - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có BRIA|FMFC: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|MJID - Tổng nợ trên tổng vốn|MGOL (MGO Global) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu