Superior Group of Companies, Inc. (SGC) - Nợ trên vốn chủ sở hữu

Logo công ty đại chúng Superior Group of Companies (SGC)

Superior Group of Companies (SGC) dễ bị tổn thương trước những gián đoạn về logistics và các xung đột thương mại Mỹ-Á, điều này làm gia tăng chi phí nhập khẩu. Xu hướng giá trên biểu đồ này xác nhận vị thế tài chính của công ty, trong đó tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu cá nhân ở mức 0.50. Doanh nghiệp tạo ra doanh thu thông qua việc sản xuất quần áo phẫu thuật y tế và cung ứng nhân sự thuê ngoài, tận dụng các thỏa thuận dài hạn với các phòng khám. Mô hình B2B này đảm bảo nhu cầu ổn định và bảo vệ cơ sở khách hàng.

SGC - Nợ tổng hợp trên tổng vốn superiorgroupofcompanies.com trong khoảng 04.07.2022 - 01.11.2026
Thành phẩm của Superior Group of Companies

Các nhà quản lý chuyên nghiệp sử dụng các bộ lọc cơ bản để đánh giá sự ổn định tài chính của một tổ chức phát hành. Tỷ lệ này đo lường tỷ trọng của các nghĩa vụ nợ so với vốn chủ sở hữu, từ đó xác định mức độ phụ thuộc của doanh nghiệp vào các chủ nợ. Đối với Superior Group of Companies (SGC), sự cân bằng này là then chốt do sự biến động của giá hàng hóa và sự phụ thuộc vào các hợp đồng lớn. Đòn bẩy cao có thể hạn chế khả năng xoay xở trong thời kỳ suy thoái của lĩnh vực khách sạn. Bằng cách phân tích tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu, một nhà đầu tư có thể nhận thấy mức độ gánh nặng nợ thực tế.

Đối thủ cạnh tranh của Superior Group of Companies (SGC)

Nợ trên vốn chủ sở hữu Nike|Nợ trên vốn chủ sở hữu TPR|Nợ trên vốn chủ sở hữu Lululemon Athletica Inc. (LULU)|RL - Nợ trên vốn|UGG - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ tổng hợp trên tổng vốn ONON (on-running.com)|Skechers - Tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có LEVI (Levi's)|GIL: Tổng nợ trên tổng vốn|VFC - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu Kontoor Brands, Inc.|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu CROX (crocs.com)|Tổng nợ trên tổng vốn PVH|Ermenegildo Zegna N.V. (ZGN) - Tỷ lệ nợ trên tổng vốn|UniFirst Corp. - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có COLM|Capri Holdings Limited - Tổng nợ trên tổng vốn|WWW: Nợ trên vốn chủ sở hữu|Steve Madden (SHOO) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Hanesbrands Inc - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|VSCO (Victoria's Secret Corp) - Tổng nợ trên tổng vốn|Tổng nợ trên tổng vốn Under Armour Apparel|Nợ trên vốn chủ sở hữu Canada Goose (GOOS)|wearfigs.com - Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|Tổng nợ trên tổng vốn GIII (G-III Apparel Group, Ltd.)|CRI: Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|GES - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn Tommy Bahama OXM|Movado Group, Inc. (MOV) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|WEYS - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu LANV|Tổng nợ trên tổng vốn Rocky Brands Inc|Nợ trên vốn chủ sở hữu Torrid Holdings, Inc. (CURV)|PLCE: Nợ tổng hợp trên vốn chủ sở hữu|Tổng nợ trên tổng vốn FOSL (Fossil Group, Inc.)|duluthtrading.com (DLTH) - Nợ trên vốn|LAKE - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có SORA (Top Win International Ltd)|AKA: Tổng nợ trên tổng vốn|UFI - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu Vera Bradley Inc.|Nợ trên vốn jerashholdings.com JRSH|Nợ trên vốn chủ sở hữu Vince Holding Corp. (VNCE)|TLF (tandyleather.com) - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Lulus - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có BRIA|Kandal M - Tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ nợ trên tổng vốn Majestic Ideal Holdings Ltd (MJID)|MGO Global (MGOL) - Nợ trên vốn chủ sở hữu