Nợ trên vốn chủ sở hữu Canada Goose Holdings Inc (GOOS)

Biểu trưng chính thức của công ty Canada Goose (GOOS)

Việc mở rộng bán lẻ tại châu Á và sự đa dạng hóa các dòng sản phẩm của Canada Goose Holdings (GOOS) đang tác động đến giá cổ phiếu, trong khi tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu hiện đứng ở mức 1.47. Sự ổn định tài chính được củng cố nhờ quá trình chuyển đổi sang các vật liệu đạo đức và hiện đại hóa các xưởng cắt để tối ưu hóa nguồn lực. Biểu đồ này cho phép đánh giá đòn bẩy của doanh nghiệp so với vốn hóa thị trường của công ty.

canadagoose.com (GOOS): Nợ trên vốn từ 04.07.2022 đến 31.10.2026
Thành phẩm của Canada Goose Holdings Inc.

Đối với các nhà đầu tư dài hạn, việc đánh giá quyền tự chủ tài chính của Canada Goose Holdings (GOOS) là một yếu tố then chốt về độ tin cậy. Tỷ lệ này tương quan giữa tổng nợ phải trả với vốn chủ sở hữu, từ đó xác định mức độ phụ thuộc của doanh nghiệp vào nguồn vốn vay. Bằng cách phân tích những thay đổi trong tỷ lệ đòn bẩy, nhà đầu tư có thể đánh giá rủi ro vỡ nợ trong các cú sốc thị trường. Gánh nặng nợ thấp cho phép thương hiệu duy trì vị thế cao cấp và hạn chế nghiêm ngặt việc giảm giá. Cấu trúc bảng cân đối kế toán như vậy khẳng định khả năng chống chịu cao của Canada Goose Holdings (GOOS).

Các công ty cạnh tranh

NKE (Nike) - Tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Tapestry Inc (TPR)|Nợ trên vốn chủ sở hữu Lululemon Athletica Inc. (LULU)|Nợ trên vốn chủ sở hữu RL (Ralph Lauren Corp.)|Nợ trên vốn chủ sở hữu UGG DECK|on-running.com (ONON) - Nợ trên vốn|SKX: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Levi's - Nợ tổng hợp trên tổng vốn|GIL: Tổng nợ trên tổng vốn|VF Group - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|KTB (Kontoor Brands, Inc.) - Tổng nợ trên tổng vốn|crocs.com (CROX) - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu PVH Corp. (PVH)|Ermenegildo Zegna N.V. - Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|Tổng nợ trên tổng vốn UNF (UniFirst Corp.)|Tỷ lệ nợ trên tổng vốn Columbia Sportswear Corp|CPRI: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có WWW (wolverineworldwide.com)|SHOO: Tổng nợ trên tổng vốn|HBI (Hanesbrands Inc) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn chủ sở hữu Victoria's Secret Corp|UA: Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tổng nợ trên tổng vốn FIGS|Tổng nợ trên tổng vốn giii.com (GIII)|Nợ trên vốn chủ sở hữu Carter's CRI|GES: Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|Oxford Corp - Tổng nợ trên tổng vốn|MOV (Movado Watch) - Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|weycogroup.com (WEYS) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|LANV - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|RCKY (Rocky Boots) - Tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Torrid Holdings (CURV)|Tổng nợ trên tổng vốn SGC|Tổng nợ trên tổng vốn Childrens Place (PLCE)|Nợ trên vốn chủ sở hữu Fossil Group, Inc. FOSL|DLTH: Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|Lakeland - Tổng nợ trên tổng vốn|SORA - Tổng nợ trên tổng vốn|AKA: Tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu UFI|VRA (Vera Bradley Inc.) - Tổng nợ trên tổng vốn|Tổng nợ trên tổng vốn jerashholdings.com|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu VNCE (Vince Holding Corp.)|TLF (tandyleather.com) - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tổng nợ trên tổng vốn LVLU (Lulus)|Tỷ lệ nợ trên tổng vốn BrilliA Incorporated|FMFC - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn Majestic Ideal Holdings Ltd|MGO Global (MGOL) - Nợ trên vốn chủ sở hữu