BBU - Giá trị doanh nghiệp Brookfield

Logo đồ họa của bbu.brookfield.com (BBU)

Brookfield (BBU) áp dụng các kỹ thuật quản trị tiên tiến để hồi sinh các doanh nghiệp thua lỗ, giúp gia tăng đáng kể khả năng sinh lời của họ. Biểu đồ giá lịch sử Giá trị Doanh nghiệp Riêng biệt này phản ánh mức định giá doanh nghiệp, hiện đang ở mức 56077.58. Công ty holding này đang thúc đẩy lợi nhuận bằng cách triển khai các giải pháp kỹ thuật số tại các nhà máy đã mua lại và đang hệ thống hóa việc mở rộng danh mục tài sản công nghiệp bị định giá thấp để tối đa hóa dòng tiền.

BBU (Brookfield Business Partners) lịch sử Tổng giá trị công ty từ 23.11.2025 đến 11.04.2026
Sản phẩm chính hãng của Brookfield

Brookfield (BBU) sở hữu khả năng tiếp cận rộng rãi với nguồn vốn toàn cầu, cho phép thâu tóm toàn bộ các lĩnh vực công nghiệp, điều này được phản ánh trong giá trị doanh nghiệp hiện tại là 56077.58. Chỉ số này tổng hợp vốn hóa thị trường và nợ thuần để xác định giá mua lại thực tế của doanh nghiệp; do đó, các xu hướng EV trong lịch sử là yếu tố then chốt để đánh giá việc trả giá quá cao trong quá trình hợp nhất tài sản.

Phân tích đối thủ cạnh tranh

BRK-A - Tổng giá trị công ty|Johnson & Johnson Inc. - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|GE - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp 3M Company MMM|ITW (Illinois Tool Works) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty IX (ORIX)|Tổng giá trị doanh nghiệp DOV|Tổng giá trị công ty Plains GP (PAGP)|Tổng giá trị công ty BOSS Zhipin (Kanzhun) (BZ)|LBRDA - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị mảng kinh doanh swgasholdings.com SWX|Giá trị doanh nghiệp CSW (CSW Industrials)|GFF: Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty Otter Tail Corp|Brookfield Business Partners (BBUC) - Giá trị mảng kinh doanh|Pampa Energía S.A. - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ mdu.com|Giá trị doanh nghiệp PotlatchDeltic Corporation (PCH)|Tổng giá trị công ty CSAN (Cosan SA)|Tổng giá trị công ty Newell Rubbermaid|Kenon Group - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|FORTY (Formula Systems) - Tổng giá trị công ty|TRS: Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty ZD|SPB (Spectrum Brands Group) - Tổng giá trị doanh nghiệp|TIPT (Tiptree Corp) - Tổng giá trị công ty|Giá trị doanh nghiệp SOS Information Technology|RHLD - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh compassdiversified.com (CODI)|Giá trị doanh nghiệp VHI|Giá mua lại công ty Tejon Ranch Corp TRC|UPXI (Grove Inc.) - Giá trị doanh nghiệp|BBCP: Tổng giá trị doanh nghiệp|PureTech Health plc (PRTC) - Tổng giá trị công ty|babcock.com (BW) - Tổng giá trị công ty|Giá trị doanh nghiệp NL Industries Inc. (NL)|Giá trị mảng kinh doanh Mercer|Giá trị doanh nghiệp Largo Resources (LGO)|Tổng giá trị công ty greatelmgroup.com (GEG)|Giá trị doanh nghiệp INNOVATE VATE|MGLD - Tổng giá trị công ty|Star Equity - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|UG - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp heartcore.co.jp HTCR|NXPL (NextPlat) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty MWYN (Marwynn Holdings Inc.)|Tổng giá trị doanh nghiệp PLAG|Tổng giá trị công ty New Era Energy & Digital (NUAI)|Tổng giá trị công ty Document Security Systems (DSS)|ARBB - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị mảng kinh doanh newconceptenergy.com GBR|Giá trị doanh nghiệp UK (Ucommune International)|HE: Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty Ault Alliance|CSW Industrials Inc. (CSWI) - Giá trị mảng kinh doanh|Ideanomics Inc. - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ Jewett-Cameron Trading Company|Giá trị doanh nghiệp Steel Partners Holdings (SPLP)|Tổng giá trị công ty VGR (vectorgroupltd.com)|Tổng giá trị công ty Gaucho Group Holdings, Inc.|Resolute Holdings - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt