NL - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt nl-ind.com

Nhãn hiệu của nl-ind.com (NL)

Biểu đồ trực quan hóa giá thị trường của NL Industries, Inc. (NL) cho thấy Giá trị Doanh nghiệp là 257.77. Việc giám sát môi trường tại đây mang tính chất hình thức, do công tác quản lý các quy định về môi trường được giao phó cho các doanh nghiệp phụ thuộc. Đồng thời, việc cắt đứt các mối quan hệ thương mại và áp lực từ các lệnh trừng phạt đang tạo ra những rủi ro pháp lý nghiêm trọng cho tập đoàn này. Hơn nữa, sự biến động về chi phí hóa chất do các tranh chấp toàn cầu đang gây ảnh hưởng đến lợi nhuận của các nhà máy con.

Tổng giá trị công ty NL Industries, Inc (NL): cho giai đoạn 23.11.2025 - 31.10.2026
Hàng hóa chủ lực của NL Industries, Inc.

Giá trị Doanh nghiệp (EV) đại diện cho tổng giá mua lại của một doanh nghiệp, kết hợp vốn hóa thị trường với nợ thuần để xác định chi phí thực tế đối với một nhà đầu tư. Giá trị hiện tại của 257.77 trong dự báo giá trị doanh nghiệp xác nhận sự ổn định tài chính của NL Industries, Inc. (NL), làm nổi bật vị thế của công ty như một tập đoàn nắm giữ công nghiệp đáng tin cậy với nhiều năm kinh nghiệm tại thị trường US.

NL Industries, Inc. cạnh tranh với ai

Berkshire - Tổng giá trị công ty|Johnson & Johnson Inc. - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt GE (General Electric Company)|3M Company (MMM) - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp Illinois Tool Works (ITW)|Tổng giá trị công ty ORIX|Tổng giá trị công ty DOV|Giá trị doanh nghiệp PAGP|BOSS Zhipin (Kanzhun) - Giá trị mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp LBRDA (Liberty Broadband)|Giá mua lại công ty swgasholdings.com (SWX)|CSW - Tổng giá trị công ty|GFF (Griffon Corp) - Giá trị mảng kinh doanh|OTTR: Giá trị doanh nghiệp|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ Brookfield Business Partners BBUC|Tổng giá trị công ty Pampa Energía S.A.|Giá trị mảng kinh doanh MDU (mdu.com)|Tổng giá trị công ty PotlatchDeltic Corporation (PCH)|Tổng giá trị công ty CSAN (Cosan SA)|Newell Rubbermaid - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt BBU|Kenon Holdings Ltd. - Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty formulasystems.com FORTY|TriMas (TRS) - Tổng giá trị công ty|Giá trị mảng kinh doanh ZD|SPB (Spectrum Brands Holdings) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị mảng kinh doanh TIPT (Tiptree Financial)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty SOS (SOS Limited)|Giá trị doanh nghiệp resoluteholdings.com (RHLD)|Tổng giá trị công ty Compass Diversified Holdings CODI|Giá mua lại công ty Valhi Inc (VHI)|TRC: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Upexi Corp - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|concretepumpingholdings.com (BBCP) - Tổng giá trị công ty|puretechhealth.com - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|BW (Babcock & Wilcox Enterprises, Inc.) - Giá trị doanh nghiệp|Mercer (MERC) - Giá mua lại công ty|Giá trị doanh nghiệp LGO|GEG - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty INNOVATE VATE|Giá mua lại công ty themarygoldcompanies.com (MGLD)|STRR: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt UG (United-Guardian, Inc.)|HTCR: Giá trị doanh nghiệp|NXPL - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty Marwynn Holdings Inc.|Giá trị mảng kinh doanh PLAG (Planet Green)|Giá trị doanh nghiệp DSS|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty ARB IOT Group Ltd. ARBB|New Concept Energy - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá mua lại công ty Ucommune Corp (UK)|HE - Tổng giá trị công ty|AULT (ault.com) - Giá trị mảng kinh doanh|CSW Industrials (CSWI) - Tổng giá trị công ty|IDEX (Ideanomics) - Tổng giá trị công ty|JCTCF (Jewett-Cameron) - Giá trị doanh nghiệp|SPLP: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty Vector Group Ltd. (VGR)|VINO - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Resolute Holdings Management LLC RHLDV