MDU - Giá trị doanh nghiệp MDU Group

Logo đồ họa của MDU Group (MDU)

Giá thị trường của MDU Resources Group (MDU), đạt mức 6653.74 như được xác nhận bởi biểu đồ, phản ánh kết quả của việc tái cơ cấu mô hình quản lý nhằm tăng cường tính minh bạch về giá trị tài sản. Hoạt động kinh doanh của công ty dựa trên quyền sở hữu mạng lưới điện và đường ống dẫn khí đốt rộng khắp tại US, điều này đảm bảo độ tin cậy trong vận hành. Sự ổn định về doanh thu được hỗ trợ bởi sự kết hợp giữa mảng logistics và lĩnh vực tiện ích, cho phép công ty kiểm soát chi phí trong quá trình mở rộng hoạt động.

MDU (MDU Resources Group) lịch sử Tổng giá trị công ty từ 23.11.2025 đến 28.10.2026
Sản phẩm chính hãng của MDU Resources Group, Inc.

MDU Resources Group kết hợp lĩnh vực tiện ích ổn định với việc mở rộng sang xây dựng cơ sở hạ tầng, nhằm hiện thực hóa lợi nhuận từ các chương trình của chính phủ. Giá trị doanh nghiệp (EV) là tổng của vốn hóa thị trường và nợ thuần, phản ánh tổng chi phí thâu tóm doanh nghiệp, điều này cho phép nhà đầu tư đánh giá sự cân bằng giữa chi phí huy động vốn rẻ và những rủi ro về sự lạc hậu công nghệ của mô hình thông qua lịch sử giá trị doanh nghiệp.

Phân tích đối thủ cạnh tranh

BRK-A - Giá trị mảng kinh doanh|Johnson & Johnson Inc. - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|GE - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp 3M Company MMM|ITW (Illinois Tool Works) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty IX (ORIX)|Tổng giá trị doanh nghiệp DOV|Tổng giá trị công ty Plains GP (PAGP)|Tổng giá trị công ty BOSS Zhipin (Kanzhun) (BZ)|LBRDA - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị mảng kinh doanh swgasholdings.com SWX|Giá trị doanh nghiệp CSW (CSW Industrials)|GFF: Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty Otter Tail Corp|Brookfield Business Partners (BBUC) - Giá trị mảng kinh doanh|Pampa Energía S.A. - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ PCH|Tổng giá trị công ty CSAN (Cosan)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Newell Brands Inc (NWL)|BBU - Giá trị doanh nghiệp|KEN - Giá trị mảng kinh doanh|Formula Systems - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|trimascorp.com (TRS) - Giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Ziff Davis ZD|SPB (Spectrum Brands Group) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|TIPT - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt SOS Information Technology|Resolute Holdings - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp CODI (compassdiversified.com)|Tổng giá trị công ty VHI|Tejon Ranch Corp - Giá mua lại công ty|UPXI (Grove Inc.) - Tổng giá trị công ty|Concrete Pumping (BBCP) - Tổng giá trị doanh nghiệp|PRTC: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|BW (babcock.com) - Giá trị doanh nghiệp|NL - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Mercer|Giá trị doanh nghiệp LGO (Largo Resources)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty greatelmgroup.com (GEG)|VATE: Giá trị doanh nghiệp|themarygoldcompanies.com - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty STRR (Star Equity)|United-Guardian, Inc. (UG) - Giá mua lại công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty heartcore.co.jp HTCR|NextPlat (NXPL) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Marwynn Holdings Inc. - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ PLAG|New Era Energy & Digital (NUAI) - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt DSS (Document Security Systems)|ARBB: Tổng giá trị công ty|GBR - Tổng giá trị doanh nghiệp|Ucommune International - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|HE: Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Ault Alliance (AULT)|CSWI (CSW Industrials Inc.) - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty IDEX|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Jewett-Cameron Trading Company|Giá trị doanh nghiệp Steel Partners Holdings SPLP|Giá trị mảng kinh doanh vectorgroupltd.com VGR|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty VINO (Gaucho Group Holdings, Inc.)|Giá trị doanh nghiệp Resolute Holdings RHLDV