Tổng giá trị công ty: Dover Industries (DOV)

Logo đồ họa của Dover Industries (DOV)

Dover Corporation (DOV) dựa vào một mạng lưới đối tác công nghiệp sâu rộng, cùng phát triển thiết bị với các khách hàng của mình. Tập đoàn này xây dựng vốn bằng cách thâu tóm các nhà máy sản xuất ngách và triển khai các hệ thống điều khiển kỹ thuật số, điều này đảm bảo dòng tiền ổn định. Quỹ đạo chiến lược hiện tại bao gồm việc hiện đại hóa tài sản bằng cách thay thế các phân khúc dựa trên hàng hóa cơ bản bằng các giải pháp IT cho năng lượng xanh. Biểu đồ giá này trên GURU.Markets cho thấy Giá trị Doanh nghiệp (Enterprise Value) là 28994.95.

DOV (Dover Corporation) lịch sử Tổng giá trị công ty từ 23.11.2025 đến 28.10.2026
Sản phẩm chính hãng của Dover Corp

Các khoản đầu tư của Dover Corporation vào R&D và hệ thống quản lý kỹ thuật số khiến mức EV hiện tại trở thành chỉ số then chốt cho giá trị toàn bộ tiềm năng kỹ thuật của danh mục nắm giữ. Chỉ số này tổng hợp vốn hóa thị trường và nợ thuần để xác định chi phí thực tế của việc thâu tóm doanh nghiệp, cho phép các nhà đầu tư đánh giá hiệu quả quản trị vốn so với giá trị thực tế của tài sản.

Phân tích đối thủ cạnh tranh

BRK-A - Tổng giá trị doanh nghiệp|JNJ - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|GE - Tổng giá trị công ty|Giá trị doanh nghiệp 3M Company MMM|ITW (Illinois Tool Works) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty IX (ORIX)|Tổng giá trị doanh nghiệp PAGP|Tổng giá trị công ty Kanzhun Ltd (BZ)|Tổng giá trị công ty Liberty Broadband Corp. (LBRDA)|SWX - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị mảng kinh doanh cswindustrials.com CSW|Giá trị doanh nghiệp GFF (Griffon)|OTTR: Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty brookfield.com|Pampa Energia (PAM) - Giá trị mảng kinh doanh|MDU Resources Group - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ potlatchdeltic.com|Giá trị doanh nghiệp Cosan CSAN|Giá trị mảng kinh doanh NWL (Newell Brands Inc)|BBU: Tổng giá trị công ty|KEN - Tổng giá trị doanh nghiệp|FORTY - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|TRS - Tổng giá trị công ty|Giá trị doanh nghiệp ZD|SPB (Spectrum Brands Group) - Tổng giá trị doanh nghiệp|TIPT - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt SOS Information Technology (SOS)|Resolute Holdings (RHLD) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt compassdiversified.com (CODI)|Valhi - Giá trị doanh nghiệp|Tejon Ranch Corp - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|UPXI (Grove Inc.) - Tổng giá trị công ty|BBCP: Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty PureTech Health plc PRTC|BW (babcock.com) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty NL Industries Inc. NL|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh MERC|Largo Resources - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp GEG (greatelmgroup.com)|Tổng giá trị công ty INNOVATE|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt themarygoldcompanies.com MGLD|Star Equity - Giá trị doanh nghiệp|United-Guardian, Inc. (UG) - Giá trị doanh nghiệp|HTCR - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|NextPlat (NXPL) - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|MWYN: Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty PLAG|New Era Energy & Digital - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp DSS (Document Security Systems)|ARBB - Tổng giá trị công ty|Giá trị mảng kinh doanh newconceptenergy.com GBR|Ucommune International (UK) - Giá trị doanh nghiệp|HE: Giá trị mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty AULT|Tổng giá trị doanh nghiệp CSW Industrials Inc.|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Ideanomics Inc.|Tổng giá trị công ty Jewett-Cameron Trading Company|Steel Partners Holdings (SPLP) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt VGR (vectorgroupltd.com)|VINO: Tổng giá trị công ty|Resolute Holdings - Tổng giá trị doanh nghiệp