Tổng giá trị công ty: ault.com (AULT)

Logo đồ họa của Ault Alliance, Inc. (AULT)

Biến động thị trường phản ánh trong các báo giá về Giá trị Doanh nghiệp của Ault Alliance, Inc. (AULT) được ghi nhận tại . Doanh nghiệp này tạo ra doanh thu thông qua hoạt động cho vay khởi nghiệp, phát triển thiết bị điện tử quân sự và khai thác tiền điện tử. Tuy nhiên, nợ quá mức và sự pha loãng cổ phiếu tạo ra rủi ro phá sản. Sự không đồng nhất giữa các phân khúc kinh doanh dẫn đến chi phí gia tăng, khiến mức lợi nhuận tổng thể duy trì ở mức tối thiểu.

Ault Alliance Inc. - Giá trị doanh nghiệp AULT (giai đoạn 04.07.2022 - 30.10.2026)
Sản phẩm được sản xuất bởi ault.com

Đối với công ty holding đa ngành Ault Alliance, Inc. (AULT), đơn vị đang mở rộng cơ sở hạ tầng AI thông qua các tài sản truyền thống, sự thay đổi trong mức giá trị doanh nghiệp (EV) phản ánh chi phí thực tế để thâu tóm toàn bộ doanh nghiệp. Chỉ số này tổng hợp vốn hóa thị trường với nợ thuần, cho phép các nhà đầu tư đánh giá chi phí thực tế để mua lại công ty trong khi vẫn hạch toán tất cả các khoản nợ phải trả và dự trữ tiền mặt hiện có.

Ault Alliance, Inc. cạnh tranh với ai

Giá trị doanh nghiệp Berkshire BRK-A|JNJ - Tổng giá trị công ty|GE: Tổng giá trị công ty|MMM (3M Company) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|ITW: Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|IX (ORIX) - Giá trị doanh nghiệp|DOV: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty Plains GP (PAGP)|BZ - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Liberty Broadband LBRDA|swgasholdings.com - Tổng giá trị công ty|CSW Industrials - Giá trị doanh nghiệp|GFF (Griffon Corp) - Giá trị mảng kinh doanh|OTTR: Giá trị doanh nghiệp|BBUC - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty Pampa Energía S.A.|Giá trị mảng kinh doanh MDU (mdu.com)|Giá trị doanh nghiệp PCH|Cosan SA (CSAN) - Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ|Giá trị doanh nghiệp NWL (Newell Rubbermaid)|Giá trị doanh nghiệp Brookfield Business Partners L.P. BBU|KEN: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|FORTY - Giá trị doanh nghiệp|TriMas (TRS) - Tổng giá trị công ty|ZD (Ziff Davis Inc) - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty SPB|TIPT (Tiptree Financial) - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty SOS (SOS Limited)|RHLD (resoluteholdings.com) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp CODI (Compass Diversified Holdings)|Giá trị doanh nghiệp Valhi Inc VHI|TRC - Tổng giá trị công ty|UPXI: Tổng giá trị công ty|concretepumpingholdings.com (BBCP) - Tổng giá trị công ty|PRTC (puretechhealth.com) - Tổng giá trị công ty|BW (Babcock & Wilcox Enterprises, Inc.) - Giá trị doanh nghiệp|NL Industries, Inc (NL) - Giá mua lại công ty|Giá trị doanh nghiệp MERC|Giá trị doanh nghiệp Largo Corp (LGO)|Tổng giá trị công ty Great Elm Group GEG|VATE: Giá trị mảng kinh doanh|The Marygold Companies - Giá trị doanh nghiệp|Star Equity Holdings (STRR) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|UG: Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp HeartCore Enterprises, Inc. (HTCR)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty NXPL|MWYN: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp PLAG|Giá mua lại công ty Document Security Systems|Tổng giá trị công ty ARB IOT Group Ltd ARBB|GBR: Giá trị mảng kinh doanh|Ucommune International - Giá trị doanh nghiệp|Hawaiian Electric (HE) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|CSWI (CSW Industrials) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|IDEX - Giá mua lại công ty|JCTCF (Jewett-Cameron) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp Steel Partners|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty VGR (Vector Group Ltd.)|Giá trị doanh nghiệp gauchoholdings.com (VINO)|Tổng giá trị công ty Resolute Holdings Management LLC RHLDV