Otter Tail Corporation - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh OTTR

Logo đồ họa của Otter Tail Corporation (OTTR)

Biểu đồ giá này đóng vai trò là chỉ số định giá cho Otter Tail Corporation (OTTR), doanh nghiệp có hoạt động kinh doanh dựa trên sự kết hợp giữa cung cấp điện năng tại ba tiểu bang và sản xuất các linh kiện nhựa nhằm đảm bảo sự ổn định. Trong khi đó, sự tăng trưởng bị giới hạn bởi quá trình tự động hóa có mục tiêu và việc triển khai các thiết bị thông minh, với chỉ số hiện tại ở mức 4652.91. Độ tin cậy của nguồn cung được đảm bảo thông qua sự kết hợp giữa quản lý lưới điện và vận tải xe tải truyền thống.

OTTR - Giá trị doanh nghiệp Otter Tail Power Company trong khoảng 23.11.2025 - 01.11.2026
Sản phẩm được sản xuất bởi ottertail.com

Đối với công ty holding đa ngành Otter Tail Corporation (OTTR), đơn vị phụ thuộc vào biểu giá điện và giá hàng hóa, chỉ số này đóng vai trò là thước đo cho quy mô thực tế của doanh nghiệp. Tổng định giá thị trường của Otter Tail Corporation (OTTR) là tổng của vốn hóa thị trường và nợ thuần, xác định chi phí thực tế để thâu tóm toàn bộ tài sản, điều này cho phép nhà đầu tư phân biệt giữa sự tăng trưởng giá trị doanh nghiệp hữu cơ và tác động của đòn bẩy tài chính.

Otter Tail Corporation cạnh tranh với ai

Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh BRK-A (Berkshire)|JNJ: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|General Electric Company - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|3M Company (MMM) - Tổng giá trị công ty|Illinois Tool Works - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|IX (ORIX) - Giá trị doanh nghiệp|DOV: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty Plains GP (PAGP)|BZ - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Liberty Broadband LBRDA|swgasholdings.com - Tổng giá trị công ty|CSW Industrials - Giá trị doanh nghiệp|GFF (Griffon Corp) - Giá trị mảng kinh doanh|BBUC: Giá trị doanh nghiệp|PAM - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty MDU Resources Group|Giá trị mảng kinh doanh PCH (potlatchdeltic.com)|Giá trị doanh nghiệp CSAN|Newell Brands Inc (NWL) - Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ|Tổng giá trị công ty Brookfield Business Partners BBU|Kenon Group (KEN) - Tổng giá trị doanh nghiệp|FORTY: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|trimascorp.com - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|ZD (Ziff Davis) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|SPB: Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|TIPT (Tiptree Corp) - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp SOS Information Technology SOS|Tổng giá trị công ty Resolute Holdings (RHLD)|CODI (compassdiversified.com) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Valhi - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt TRC|UPXI: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Concrete Pumping - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|PRTC: Giá trị doanh nghiệp|babcock.com (BW) - Giá trị doanh nghiệp|NL (NL Industries Inc.) - Giá trị doanh nghiệp|Mercer (MERC) - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty Largo Resources (LGO)|Tổng giá trị công ty GEG (greatelmgroup.com)|INNOVATE - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt MGLD|Star Equity - Giá trị doanh nghiệp|United-Guardian, Inc. (UG) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|heartcore.co.jp (HTCR) - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp NextPlat (NXPL)|Tổng giá trị công ty Marwynn Holdings Inc.|PLAG: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty DSS Inc (DSS)|ARBB: Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty New Concept Energy GBR|Ucommune Corp (UK) - Tổng giá trị doanh nghiệp|HE - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt AULT (ault.com)|CSWI: Giá trị doanh nghiệp|Ideanomics (IDEX) - Giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty JCTCF|SPLP (Steel Partners) - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp VGR|Giá mua lại công ty gauchoholdings.com|Tổng giá trị công ty Resolute Holdings Management LLC RHLDV