Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Vector Group Ltd. (VGR)

Logo đồ họa của vectorgroupltd.com (VGR)

Nhờ cách tiếp cận thực tế của ban quản lý đối với tăng trưởng dòng tiền, Vector Group Ltd. (VGR) đang triển khai thành công các phương án tài chính tiên tiến trong phân khúc bất động sản và thuốc lá giá rẻ. Diễn biến giá này phản ánh Giá trị Doanh nghiệp (Enterprise Value) là . Niềm tin cao của các nhà đầu tư dựa trên khả năng dự báo của các khoản chi trả và hình ảnh hoàn hảo của công ty trong giới kinh doanh.

VGR (Vector Group) lịch sử Tổng giá trị công ty từ 04.07.2022 đến 27.10.2026
Sản phẩm chính hãng của Vector Group Ltd.

Giá trị Doanh nghiệp (EV) đại diện cho tổng chi phí thâu tóm một doanh nghiệp, bằng cách cộng vốn hóa thị trường và nợ thuần để xác định chi phí thực tế của bên mua. Diễn biến giá của tổng giá trị doanh nghiệp phản ánh mức độ hiệu quả trong việc Vector Group Ltd. (VGR) sử dụng dòng tiền từ lĩnh vực thuốc lá để tài trợ cho việc mở rộng sang bất động sản kỹ thuật số, cho phép các nhà đầu tư đánh giá tính bền vững của việc mở rộng quy mô tập đoàn so với gánh nặng nợ nần.

Phân tích đối thủ cạnh tranh

Berkshire - Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ|Tổng giá trị công ty Johnson & Johnson Inc. (JNJ)|GE - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp 3M Company MMM|ITW (Illinois Tool Works) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty IX (ORIX)|Tổng giá trị doanh nghiệp DOV|Tổng giá trị công ty Plains GP (PAGP)|Tổng giá trị công ty BOSS Zhipin (Kanzhun) (BZ)|LBRDA - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị mảng kinh doanh swgasholdings.com SWX|Giá trị doanh nghiệp CSW (CSW Industrials)|GFF: Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty Otter Tail Corp|Brookfield Business Partners (BBUC) - Giá trị mảng kinh doanh|Pampa Energía S.A. - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ mdu.com (MDU)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty PotlatchDeltic Corporation (PCH)|Tổng giá trị công ty Cosan SA (CSAN)|NWL: Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp Brookfield Business Partners L.P. BBU|KEN: Giá trị doanh nghiệp|formulasystems.com (FORTY) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|TRS - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|ZD (Ziff Davis Inc) - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty SPB (Spectrum Brands Holdings)|Tổng giá trị doanh nghiệp TIPT|SOS Limited (SOS) - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt resoluteholdings.com RHLD|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Compass Diversified Holdings|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Valhi Inc VHI|Giá trị doanh nghiệp TRC|UPXI: Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ|Tổng giá trị công ty concretepumpingholdings.com BBCP|PRTC (puretechhealth.com) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty BW (Babcock & Wilcox Enterprises, Inc.)|Tổng giá trị doanh nghiệp NL Industries, Inc (NL)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty MERC|Giá trị doanh nghiệp LGO (Largo Corp)|Great Elm Group (GEG) - Tổng giá trị công ty|VATE - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty The Marygold Companies (MGLD)|STRR: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|u-g.com (UG) - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị công ty HeartCore Enterprises, Inc.|NextPlat Corp. (NXPL) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh Marwynn|Giá trị doanh nghiệp Planet Green Holdings PLAG|Giá trị mảng kinh doanh newerahelium.com NUAI|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty DSS|ARBB - Giá mua lại công ty|GBR - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|UK - Tổng giá trị công ty|Giá trị doanh nghiệp HE (hei.com)|AULT (Ault Alliance Inc.) - Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ|CSWI - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Ideanomics Corp|Jewett-Cameron Trading Company Ltd. (JCTCF) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt SPLP (steelpartners.com)|VINO: Tổng giá trị công ty|Resolute Holdings - Tổng giá trị doanh nghiệp