Giá trị doanh nghiệp: berkshirehathaway.com (BRK-A)

Nhãn hiệu của Berkshire Hathaway Inc. (BRK-A)

Xu hướng thị trường đối với cổ phiếu của Berkshire Hathaway Inc. (BRK-A) cho thấy Giá trị Doanh nghiệp là 928347.81. Gã khổng lồ này dựa vào việc kiểm soát nguồn lực tập trung trong khi duy trì sự tin tưởng tuyệt đối vào công tác quản trị các cấu trúc công ty con. Chiến lược này dựa trên việc tìm kiếm các tài sản bị định giá thấp, cạnh tranh trực tiếp với các quỹ đầu tư. Lợi nhuận được thúc đẩy bởi quyền sở hữu các thương hiệu độc quyền, giúp trung hòa hiệu quả các rủi ro lạm phát thông qua quyền năng ấn định giá đáng kể.

Berkshire Hathaway (BRK-A): Giá trị doanh nghiệp từ 23.11.2025 đến 01.11.2026
Sản phẩm của thương hiệu Berkshire Hathaway Inc

Giá trị Doanh nghiệp (EV) đại diện cho tổng giá trị thâu tóm của một doanh nghiệp, kết hợp vốn hóa thị trường với nợ thuần để loại bỏ những sai lệch gây ra bởi cấu trúc vốn. Bằng cách phân tích mức EV hiện tại, một nhà đầu tư có thể đánh giá giá trị thực của các tài sản thuộc Berkshire Hathaway Inc. (BRK-A), vốn được hỗ trợ bởi chiến lược đa dạng hóa vào các lĩnh vực thận trọng và dòng tiền phí bảo hiểm ổn định, giúp đảm bảo tính ổn định tài chính cao cho tập đoàn holding này.

Berkshire Hathaway Inc. cạnh tranh với ai

Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt JNJ|GE - Tổng giá trị công ty|MMM - Giá trị doanh nghiệp|ITW (itw.com) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ orix.co.jp IX|DOV (Dover) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp Plains All American|Giá trị doanh nghiệp BZ|LBRDA (Liberty Broadband Corp.) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty Southwest Gas Holdings SWX|cswindustrials.com (CSW) - Tổng giá trị doanh nghiệp|GFF - Tổng giá trị công ty|OTTR: Tổng giá trị công ty|BBUC: Giá trị doanh nghiệp|Giá trị mảng kinh doanh PAM|MDU (MDU Resources Group) - Giá trị doanh nghiệp|potlatchdeltic.com (PCH) - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty Cosan (CSAN)|Newell Brands Inc - Giá trị mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp BBU (Brookfield Business Partners)|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ Kenon Group|Formula Systems - Giá trị doanh nghiệp|TRS: Tổng giá trị công ty|ZD: Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp Spectrum Brands Group (SPB)|Tổng giá trị công ty Tiptree Corp|SOS: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty Resolute Holdings (RHLD)|Giá trị doanh nghiệp compassdiversified.com (CODI)|Tổng giá trị công ty Valhi VHI|Giá mua lại công ty Tejon Ranch Corp (TRC)|Grove Inc. - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt BBCP (Concrete Pumping)|PRTC: Giá trị doanh nghiệp|BW - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty NL Industries Inc.|MERC: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp LGO|GEG - Tổng giá trị doanh nghiệp|INNOVATE - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt MGLD|Star Equity - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt UG (United-Guardian, Inc.)|HTCR: Giá trị doanh nghiệp|NextPlat (NXPL) - Giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty MWYN|PLAG (Planet Green) - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp DSS|ARBB (ARB IOT Group Ltd.) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp GBR (New Concept Energy)|Giá trị doanh nghiệp Ucommune Corp UK|HE: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|ault.com (AULT) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|CSWI: Giá trị doanh nghiệp|Ideanomics (IDEX) - Giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty JCTCF|Tổng giá trị doanh nghiệp Steel Partners SPLP|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty VGR (Vector Group Ltd.)|VINO (gauchoholdings.com) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp RHLDV (Resolute Holdings Management LLC)