Tổng giá trị công ty: Newell Brands Corp (NWL)

Logo đồ họa của Newell Brands Corp (NWL)

Newell Brands Inc. (NWL) quản lý một mạng lưới rộng lớn các thương hiệu tiêu dùng, tạo ra rào cản gia nhập mạnh mẽ đối với các đối thủ cạnh tranh thông qua sự hiệp lực về logistics. Biểu đồ giá này minh họa mức định giá của công ty, hiện đang ở mức 7515.16. Hoạt động kinh doanh của công ty phụ thuộc vào việc tối ưu hóa danh mục sản phẩm và duy trì lòng trung thành của khách hàng trong bối cảnh nhu cầu chung sụt giảm trên toàn thị trường hàng tiêu dùng thiết yếu.

NWL - Tổng giá trị công ty Newell Brands Inc. trong khoảng 23.11.2025 - 31.10.2026
Sản phẩm do Newell Brands Inc sản xuất

Giá trị Doanh nghiệp (Enterprise Value) đại diện cho tổng mức giá mua lại một doanh nghiệp, kết hợp vốn hóa thị trường với nợ thuần để xác định giá trị khách quan của một tài sản. Bằng cách phân tích giá trị doanh nghiệp trên biểu đồ này, nhà đầu tư đánh giá hiệu quả của cấu trúc thâm dụng vốn của Newell Brands Inc. (NWL), nơi mà tỷ lệ vận hành nhà máy ổn định và việc hiện đại hóa dây chuyền sản xuất xác nhận cơ sở lý luận cơ bản cho chi phí sở hữu hiện tại.

Đối thủ cạnh tranh của Newell Brands Inc. (NWL)

BRK-A - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|JNJ - Tổng giá trị công ty|GE: Tổng giá trị công ty|MMM: Giá trị doanh nghiệp|Illinois Tool Works - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty ORIX|Tổng giá trị doanh nghiệp Dover Corp DOV|Tổng giá trị công ty Plains GP (PAGP)|Tổng giá trị công ty BZ (BOSS Zhipin (Kanzhun))|Giá trị doanh nghiệp LBRDA (Liberty Broadband)|SWX: Giá trị mảng kinh doanh|CSW Industrials - Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty Griffon Corp GFF|Otter Tail Corp (OTTR) - Tổng giá trị công ty|Giá trị mảng kinh doanh BBUC|PAM (Pampa Energía S.A.) - Giá trị doanh nghiệp|MDU - Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ|Tổng giá trị công ty PotlatchDeltic Corporation (PCH)|Cosan SA - Giá trị mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp BBU (Brookfield Business Partners)|Kenon Group (KEN) - Tổng giá trị doanh nghiệp|FORTY: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|trimascorp.com (TRS) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|ZD: Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp Spectrum Brands Group (SPB)|Tổng giá trị công ty Tiptree Corp|Tổng giá trị công ty SOS|Tổng giá trị công ty Resolute Holdings (RHLD)|Tổng giá trị công ty CODI (compassdiversified.com)|Valhi - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt TRC|Grove Inc. - Giá trị doanh nghiệp|BBCP: Tổng giá trị công ty|PureTech Health plc (PRTC) - Tổng giá trị công ty|babcock.com - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|NL (NL Industries Inc.) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp Mercer|Tổng giá trị công ty Largo Resources (LGO)|greatelmgroup.com - Giá trị mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp VATE (INNOVATE)|MGLD: Giá trị mảng kinh doanh|STRR - Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty United-Guardian, Inc. UG|HTCR (heartcore.co.jp) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|NextPlat - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|MWYN (Marwynn Holdings Inc.) - Giá trị doanh nghiệp|Planet Green (PLAG) - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty DSS Inc (DSS)|ARB IOT Group Ltd. - Giá trị mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp GBR (New Concept Energy)|UK - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|HE: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá mua lại công ty ault.com AULT|CSW Industrials (CSWI) - Tổng giá trị công ty|Giá trị mảng kinh doanh IDEX|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty JCTCF|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Steel Partners (SPLP)|Tổng giá trị công ty Vector Group Ltd. (VGR)|Tổng giá trị công ty VINO (gauchoholdings.com)|Giá trị doanh nghiệp RHLDV (Resolute Holdings Management LLC)