Tổng giá trị công ty: Spectrum Brands Corp (SPB)

Logo đồ họa của Spectrum Brands Holdings Inc (SPB)

Biểu đồ giá hàng ngày này minh họa diễn biến giá của Spectrum Brands Holdings (SPB), doanh nghiệp có giá trị doanh nghiệp là 2383.39. Hoạt động kinh doanh của công ty dựa trên một danh mục đa dạng các nhãn hiệu phân khúc tầm trung, duy trì vị thế tại các chuỗi bán lẻ lớn thông qua tối ưu hóa chi phí. Spectrum Brands Holdings (SPB) sở hữu các thương hiệu nổi tiếng là Russell Hobbs và Remington, cung cấp các mặt hàng gia dụng có nhu cầu cao. Ban lãnh đạo hiện đang tinh giản cấu trúc tài sản để giảm nợ và gia tăng khả năng sinh lời.

SPB (Spectrum Brands Corp) lịch sử Tổng giá trị công ty từ 23.11.2025 đến 29.10.2026
Sản phẩm chính hãng của spectrumbrands.com

Spectrum Brands Holdings (SPB) đang đặt cược vào việc tối ưu hóa chi phí thực dụng và hiệu quả quản trị vận hành. Chiến lược như vậy tác động trực tiếp đến gánh nặng nợ, từ đó xác định giá trị cuối cùng của công thức. Chỉ số này tổng hợp vốn hóa thị trường và nợ ròng, loại trừ tiền mặt để tính toán chi phí thực tế khi mua lại doanh nghiệp. Nhà đầu tư sẽ thấy được mức giá tài sản khách quan mà không bị ảnh hưởng bởi độ trễ của thời gian báo cáo. Bằng cách phân tích giá thị trường của công ty bao gồm cả nợ, người ta có thể xác định được xu hướng định giá cơ bản.

Phân tích đối thủ cạnh tranh

Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh Berkshire BRK-A|JNJ - Giá trị doanh nghiệp|GE - Tổng giá trị công ty|Giá trị doanh nghiệp 3M Company MMM|ITW (Illinois Tool Works) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty IX (ORIX)|Tổng giá trị doanh nghiệp DOV|Tổng giá trị công ty Plains GP (PAGP)|Tổng giá trị công ty BOSS Zhipin (Kanzhun) (BZ)|LBRDA - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị mảng kinh doanh swgasholdings.com SWX|Giá trị doanh nghiệp CSW (CSW Industrials)|GFF: Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty Otter Tail Corp|Brookfield Business Partners (BBUC) - Giá trị mảng kinh doanh|Pampa Energía S.A. - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ MDU|PCH (PotlatchDeltic Corporation) - Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty CSAN (Cosan SA)|Newell Rubbermaid (NWL) - Tổng giá trị công ty|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh Brookfield Business Partners L.P. BBU|KEN (Kenon Holdings Ltd.) - Giá trị doanh nghiệp|FORTY - Tổng giá trị doanh nghiệp|TRS (TriMas) - Giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Ziff Davis Inc|Tiptree Corp (TIPT) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh SOS|Resolute Holdings (RHLD) - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt compassdiversified.com CODI|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty VHI (Valhi)|Tejon Ranch Corp - Giá trị doanh nghiệp|UPXI: Tổng giá trị công ty|Concrete Pumping (BBCP) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty PureTech Health plc PRTC|babcock.com (BW) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp NL Industries Inc.|Tổng giá trị công ty MERC|Largo Resources (LGO) - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt greatelmgroup.com (GEG)|Giá trị doanh nghiệp VATE (INNOVATE)|themarygoldcompanies.com - Giá trị doanh nghiệp|Star Equity (STRR) - Tổng giá trị công ty|UG - Giá trị mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp heartcore.co.jp|NXPL (NextPlat) - Giá trị mảng kinh doanh|MWYN: Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty Planet Green (PLAG)|DSS Inc (DSS) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt ARB IOT Group Ltd. (ARBB)|Giá trị doanh nghiệp New Concept Energy|Ucommune Corp - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|HE (HEI) - Tổng giá trị công ty|AULT: Tổng giá trị doanh nghiệp|CSW Industrials (CSWI) - Tổng giá trị công ty|Ideanomics (IDEX) - Tổng giá trị công ty|Giá trị doanh nghiệp Jewett-Cameron (JCTCF)|Giá trị mảng kinh doanh Steel Partners|VGR (Vector Group Ltd.) - Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty VINO (gauchoholdings.com)|RHLDV - Tổng giá trị công ty