IX Tổng nợ trên tổng vốn orix.co.jp

IX (ORIX Group) - nhãn hiệu của công ty

Bất chấp những biến động tại các thị trường châu Á và lãi suất của Ngân hàng Trung ương Nhật Bản, ORIX Corporation (IX) vẫn duy trì sự ổn định. Những thay đổi trong tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu xác nhận xu hướng này, với giá trị mới nhất được ghi nhận là 1.32. Sự linh hoạt trong kinh doanh dựa trên việc mở rộng sang năng lượng xanh. Hệ sinh thái đa dạng của tập đoàn nắm giữ này đảm bảo dòng tiền ổn định thông qua việc tài trợ chéo cho khách hàng, giúp trung hòa các rủi ro khu vực.

ORIX (IX) - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn từ 04.07.2022 đến 28.10.2026
Sản phẩm do ORIX Corporation sản xuất

ORIX Corporation tích hợp các mảng cho thuê, bảo hiểm và bất động sản để giảm thiểu rủi ro ngành. Khi phân tích biểu đồ cấu trúc tài trợ nợ trên vốn chủ sở hữu này, nhà đầu tư có thể thấy tỷ trọng vốn vay so với vốn chủ sở hữu. Chỉ số này phản ánh mức độ gánh nặng tín dụng bằng cách so sánh nợ phải trả với giá trị thị trường của tài sản. Sự gia tăng của chỉ số này có thể là tín hiệu của việc mở rộng hoặc rủi ro mất giá tiền mặt. Các dòng thu nhập đa dạng của tập đoàn holding này khiến chiến lược nợ như vậy về cơ bản là bền vững.

Đối thủ cạnh tranh chính

Nợ trên vốn chủ sở hữu Berkshire Hathaway|Nợ trên vốn chủ sở hữu Johnson and Johnson|Tổng nợ trên tổng vốn General Electric Company GE|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu 3M Corporation (MMM)|Tổng nợ trên tổng vốn ITW|dovercorporation.com - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|Plains GP Holdings, L.P. (PAGP) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|BZ - Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|Tổng nợ trên tổng vốn LBRDA (Liberty Broadband Corporation Class A)|SWX (Southwest Gas Company) - Tỷ lệ nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu CSW (CSW Industrials Inc)|Nợ trên vốn GFF|Otter Tail (OTTR) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có brookfield.com (BBUC)|Tổng nợ trên tổng vốn PAM|MDU - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|PotlatchDeltic (PCH) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|cosan.com.br (CSAN) - Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Newell Brands NWL|Brookfield Business Partners (BBU) - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tổng nợ trên tổng vốn KEN|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu FORTY|TriMas Corporation - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn ZD (ziffdavis.com)|Nợ trên vốn chủ sở hữu Spectrum Brands Holdings Inc|Tiptree Inc - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Nợ trên vốn chủ sở hữu SOS Corp|RHLD: Nợ tổng hợp trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn chủ sở hữu CODI|VHI (valhi.net) - Nợ trên vốn|TRC - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có Upexi Inc|Tổng nợ trên tổng vốn BBCP|Tổng nợ trên tổng vốn PureTech Group PRTC|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Babcock & Wilcox (BW)|Nợ tổng hợp trên tổng vốn NL Industries Inc. NL|Tổng nợ trên tổng vốn MERC (Mercer)|LGO: Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu GEG|VATE (INNOVATE) - Nợ trên vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu Marygold Companies Inc (MGLD)|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu Star Equity|UG (United-Guardian, Inc.) - Tổng nợ trên tổng vốn|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn heartcore.co.jp HTCR|NXPL - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu Marwynn Holdings Inc. MWYN|Tổng nợ trên tổng vốn Planet Green (PLAG)|NUAI: Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Nợ trên vốn chủ sở hữu DSS|ARBB (ARB IOT Group Ltd.) - Nợ trên vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu New Concept Energy, Inc.|Nợ trên vốn chủ sở hữu Ucommune Corp|Tổng nợ trên tổng vốn Hawaiian Electric HE|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu ault.com (AULT)|Tổng nợ trên tổng vốn CSWI|Ideanomics Inc. - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|jewettcameron.com (JCTCF) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|SPLP - Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|Tổng nợ trên tổng vốn VGR (vectorgroupltd.com)|VINO (Gaucho Group Holdings, Inc.) - Tỷ lệ nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu RHLDV (Resolute Holdings Management LLC)