NKTR - Tổng nợ trên tổng vốn Nektar Corp

Logo công ty đại chúng Nektar Therapeutics (NKTR)

Nektar Therapeutics (NKTR) dựa vào việc bảo hộ bằng sáng chế và các quan hệ đối tác để tạo ra doanh thu từ phí bản quyền, mặc dù công ty hiện đang làm cạn kiệt nguồn dự trữ do thiếu khả năng sinh lời. Trên nền tảng GURU.Markets, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu (d/e ratio) trực quan hóa gánh nặng tín dụng, trong đó dấu mốc 0.14 đặc trưng cho thông số này. Việc đa dạng hóa sang lĩnh vực miễn dịch ung thư và các quá trình viêm thông qua một nền tảng đổi mới giúp giảm thiểu các rủi ro công nghệ sinh học.

NKTR: Tổng nợ trên tổng vốn Nektar Therapeutics Inc. 04.07.2022 - 31.10.2026
Mặt hàng chính của Nektar Corp

Nektar Therapeutics (NKTR) đang đẩy nhanh quá trình phát triển các loại thuốc miễn dịch ung thư bằng cách tận dụng AI và robot để tự động hóa quá trình sàng lọc sinh học. Chỉ số debt_total_eq_co đo lường tỷ trọng vốn vay so với vốn chủ sở hữu, từ đó xác định mức độ tự chủ tài chính của doanh nghiệp. Giá trị 0.14 cho thấy mức độ phụ thuộc hiện tại của công ty vào các khoản vay bên ngoài. Tỷ lệ thấp giúp giảm thiểu rủi ro liên quan đến các hoạt động phát triển R&D tốn kém. Xu hướng của tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu xác nhận khả năng chống chịu của bảng cân đối kế toán trước những cú sốc thị trường.

Phân tích đối thủ cạnh tranh của Nektar Therapeutics

Nợ trên vốn chủ sở hữu argenx|BioNTech Inc. - Nợ tổng hợp trên vốn chủ sở hữu|Tổng nợ trên tổng vốn ABVX|ADMA (ADMA Corp) - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tổng nợ trên tổng vốn PTGX (Protagonist Therapeutics)|Tổng nợ trên tổng vốn immunovant.com IMVT|KNSA - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có GRFS (Grifols SA)|Adaptive Biotechnologies Corp (ADPT) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Celldex Corp|AUPH (Aurinia Pharmaceuticals) - Tổng nợ trên tổng vốn|Tổng nợ trên tổng vốn biocryst.com|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu VERA (Vera Therapeutics)|DNTH (Dianthus Therapeutics Inc) - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tổng nợ trên tổng vốn PHVS (Pharvaris Corp)|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn AbCellera (ABCL)|TRML - Nợ trên vốn chủ sở hữu|precigen.com (PGEN) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Pharming Group (PHAR) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Upstream Bio, Inc.|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu ZBIO|Tổng nợ trên tổng vốn Immunome Bio|Nợ trên vốn chủ sở hữu Gossamer Bio, Inc. (GOSS)|kalvista.com - Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|Tổng nợ trên tổng vốn SEPN (Septerna)|Pieris Pharma (PVLA) - Nợ trên vốn|SVRA - Nợ trên vốn chủ sở hữu|RIGL (Rigel Corp) - Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|ANAB: Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn astriatx.com (ATXS)|Nợ trên vốn chủ sở hữu enGene|Tổng nợ trên tổng vốn RAPT Therapeutics Inc.|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu JBIO (Aerovate Therapeutics Inc)|Nợ tổng hợp trên tổng vốn ACRS|Tổng nợ trên tổng vốn KYTX (Kyverna Therapeutics)|Tổng nợ trên tổng vốn tizianalifesciences.com TLSA|CABA - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có VTYX (Ventyx Biosciences Inc.)|THTX (Theratechnologies Inc) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Avalo Therapeutics Inc - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu ELDN|AGEN (agenusbio.com) - Nợ tổng hợp trên tổng vốn|Tổng nợ trên tổng vốn CLYM|ZURA (Zura Bio Ltd) - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tổng nợ trên tổng vốn ATYR (aTyr)|Adagene Inc (ADAG) - Nợ trên vốn|IMA - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có STTK (Shattuck Labs, Inc.)|EQ: Tổng nợ trên tổng vốn|Connect Biopharma Holdings Limited (CNTB) - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu Immunic Therapeutics|Atara Biotherapeutics Inc - Nợ tổng hợp trên vốn chủ sở hữu|Tổng nợ trên tổng vốn IFRX|XFOR - Nợ trên vốn|Adicet Bio, Inc. - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Tổng nợ trên tổng vốn Celularity Inc CELU|INMB: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Barinthus Biotherapeutics Corp - Nợ tổng hợp trên tổng vốn|KZR: Tổng nợ trên tổng vốn|SABS - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|AKTX (Akari Therapeutics Plc) - Tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Enlivex Therapeutics, Ltd. (ENLV)|Nợ trên vốn chủ sở hữu Q32 Bio Inc. (QTTB)|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn GeoVax Corp|Nợ trên vốn chủ sở hữu Edesa Biotech, Inc. EDSA|IBIO: Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|CARM - Nợ trên vốn chủ sở hữu|XTLB - Tổng nợ trên tổng vốn|BOLT (boltbio.com) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|HCWB: Nợ tổng hợp trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu Aptevo Therapeutics, Inc.|AIM: Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Nợ trên vốn chủ sở hữu Aditxt (ADTX)|GRI: Nợ tổng hợp trên vốn chủ sở hữu|Tổng nợ trên tổng vốn XRTX (XORTX)|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có HIND|Revelation Biosciences - Tổng nợ trên tổng vốn|INDP - Tổng nợ trên tổng vốn|Scinai Immunotherapeutics Ltd. (SCNI) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|CalciMedica - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Nợ trên vốn chủ sở hữu Affimed NV|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Allakos Therapeutics (ALLK)|Tổng nợ trên tổng vốn HOOK|Tổng nợ trên tổng vốn igmbio.com (IGMS)|iTeos Therapeutics, Inc. - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có OCEA|TC BioPharm (Holdings) PLC - Tổng nợ trên tổng vốn|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn Third Harmonic Bio Inc THRD