PHAR - Tổng nợ trên tổng vốn Pharming Corp

Logo công ty đại chúng Pharming Group N.V. (PHAR)

Biến động giữa nợ và vốn chủ sở hữu của Pharming Group N.V. (PHAR) cho thấy sự ổn định về tài chính, trong đó giá trị của 0.40 mô tả mức độ đòn bẩy hiện tại. Việc độc quyền một loại thuốc đặc trị cho các bệnh lý hiếm gặp cho phép công ty thực thi quyền năng ấn định giá. Bất chấp những rủi ro địa chính trị trong chuỗi cung ứng, nhu cầu ổn định đối với loại thuốc cốt lõi đảm bảo một nguồn tạo tiền mặt nhất quán.

PHAR: Tổng nợ trên tổng vốn Pharming Group 04.07.2022 - 29.10.2026
Mặt hàng chính của Pharming Corp

Pharming Group N.V. chuyên về dược phẩm sinh học, ủy thác việc sản xuất các loại thuốc dựa trên protein cho các đối tác CMO bên ngoài. Chỉ số này so sánh tổng nợ phải trả với vốn chủ sở hữu để đánh giá đòn bẩy tài chính của doanh nghiệp. Điều này cho phép nhà đầu tư xác định sự ổn định tài chính của công ty trong bối cảnh phụ thuộc vận hành cao vào việc thuê ngoài. Sự sụt giảm của tỷ lệ này xác nhận hiệu quả của công tác quản trị rủi ro. Bằng cách phân tích những thay đổi trong mức tổng nợ trên vốn chủ sở hữu, người ta có thể đánh giá mức độ phù hợp giữa chiến lược của ban điều hành với thực tế.

Phân tích đối thủ cạnh tranh của Pharming Group N.V.

Nợ trên vốn chủ sở hữu argenx|BioNTech Inc. - Nợ tổng hợp trên vốn chủ sở hữu|Tổng nợ trên tổng vốn ABVX|ADMA (ADMA Corp) - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tổng nợ trên tổng vốn PTGX (Protagonist Therapeutics)|Tổng nợ trên tổng vốn immunovant.com IMVT|KNSA - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có GRFS (Grifols SA)|Adaptive Biotechnologies Corp (ADPT) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Celldex Corp|AUPH (Aurinia Pharmaceuticals) - Tổng nợ trên tổng vốn|Tổng nợ trên tổng vốn biocryst.com|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu VERA (Vera Therapeutics)|DNTH (Dianthus Therapeutics Inc) - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tổng nợ trên tổng vốn PHVS (Pharvaris Corp)|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn AbCellera (ABCL)|TRML - Nợ trên vốn chủ sở hữu|precigen.com (PGEN) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Nektar Therapeutics Inc. (NKTR) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Upstream Bio, Inc.|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu ZBIO|Tổng nợ trên tổng vốn Immunome Bio|Nợ trên vốn chủ sở hữu Gossamer Bio, Inc. (GOSS)|kalvista.com - Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|Tổng nợ trên tổng vốn SEPN (Septerna)|Pieris Pharma (PVLA) - Nợ trên vốn|SVRA - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ tổng hợp trên vốn chủ sở hữu RIGL|ANAB: Tổng nợ trên tổng vốn|astriatx.com - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|ENGN (enGene) - Tổng nợ trên tổng vốn|Tổng nợ trên tổng vốn RAPT Therapeutics Inc.|Nợ trên vốn chủ sở hữu Aerovate Therapeutics Inc (JBIO)|ACRS (Aclaris Therapeutics, Inc) - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Nợ trên vốn chủ sở hữu Kyverna Therapeutics KYTX|TLSA - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Cabaletta Bio - Tổng nợ trên tổng vốn|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn Ventyx Biosciences Inc. VTYX|Theratechnologies Inc (THTX) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu AVTX|ELDN (Eledon Pharmaceuticals) - Tổng nợ trên tổng vốn|AGEN - Tỷ lệ nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu CLYM (Climb Bio)|ZURA (Zura Bio Ltd) - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tổng nợ trên tổng vốn ATYR (aTyr)|Tỷ lệ nợ trên tổng vốn Adagene Inc|IMA - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có STTK (Shattuck Labs, Inc.)|equilliumbio.com (EQ) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn Connect Biopharma Holdings Limited (CNTB)|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu IMUX|Tổng nợ trên tổng vốn Atara Biotherapeutics Inc|Nợ trên vốn chủ sở hữu InflaRx N.V. (IFRX)|XFOR: Nợ tổng hợp trên vốn chủ sở hữu|Adicet Bio, Inc. - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có CELU|INMB - Nợ trên vốn chủ sở hữu|BRNS (Barinthus Biotherapeutics Corp) - Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|KZR (Kezar Life Sciences) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|SABS - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu AKTX|Nợ trên vốn chủ sở hữu ENLV|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu QTTB (Q32 Bio Inc.)|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn GeoVax Corp|Nợ trên vốn chủ sở hữu Edesa Biotech, Inc. EDSA|IBIO (ibioinc.com) - Nợ tổng hợp trên vốn chủ sở hữu|Carisma Tx - Tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có XTLB (XTL Biopharmaceuticals Ltd)|BOLT: Tổng nợ trên tổng vốn|HCW Biologics (HCWB) - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu Aptevo Therapeutics, Inc.|AIM: Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Nợ trên vốn chủ sở hữu Aditxt (ADTX)|GRI: Nợ tổng hợp trên vốn chủ sở hữu|Tổng nợ trên tổng vốn XRTX (XORTX)|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có HIND|Revelation Biosciences - Tổng nợ trên tổng vốn|INDP - Tổng nợ trên tổng vốn|Scinai Immunotherapeutics Ltd. (SCNI) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|CalciMedica - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Nợ trên vốn chủ sở hữu Affimed NV|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Allakos Therapeutics (ALLK)|Tổng nợ trên tổng vốn HOOK|Tổng nợ trên tổng vốn igmbio.com (IGMS)|iTeos Therapeutics, Inc. - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có OCEA|TC BioPharm (Holdings) PLC - Tổng nợ trên tổng vốn|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn Third Harmonic Bio Inc THRD