TLSA - Tổng nợ trên tổng vốn Tiziana Life Sciences, Ltd.

Logo công ty đại chúng Tiziana Life Sciences (TLSA)

Tiziana Life Sciences (TLSA) dựa trên các nguyên tắc về trách nhiệm môi trường, triển khai các phương pháp hóa học xanh để tiêu hủy hóa chất một cách an toàn. Doanh nghiệp này đang phát triển các liệu pháp tại điểm giao thoa giữa ung thư học và miễn dịch học, giảm thiểu các mối đe dọa về bằng sáng chế thông qua nhiều phương pháp phân phối thuốc khác nhau. Biểu đồ giá thị trường này cho thấy tổng tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu là 0.00, trong khi công ty triển khai phần mềm cloud và định liều vi lượng kháng thể bằng robot.

TLSA: Tổng nợ trên tổng vốn Tiziana Life Sciences Ltd 04.07.2022 - 01.11.2026
Mặt hàng chính của Tiziana Life Sciences, Ltd.

Chỉ số này đóng vai trò là công cụ then chốt để đánh giá sự ổn định tài chính và rủi ro vỡ nợ. Nó đo lường tỷ trọng vốn vay so với tài sản thuần, trong đó giá trị của 0.00 phản ánh mức độ phụ thuộc hiện tại vào các chủ nợ. Bằng cách phân tích mức độ gánh nặng nợ so với vốn chủ sở hữu, nhà đầu tư xác định được sự cân bằng giữa đòn bẩy lợi nhuận và tính an toàn. Mức đòn bẩy thấp của Tiziana Life Sciences (TLSA) xác nhận hiệu quả của việc thuê ngoài tổng hợp thuốc cho các đối tác GMP. Việc không có sự chậm trễ trong sản xuất giúp giảm thiểu nhu cầu về vốn vay đắt đỏ.

Phân tích đối thủ cạnh tranh của Tiziana Life Sciences

Nợ trên vốn chủ sở hữu argenx|BioNTech Inc. - Nợ tổng hợp trên vốn chủ sở hữu|Tổng nợ trên tổng vốn ABVX|ADMA (ADMA Corp) - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tổng nợ trên tổng vốn PTGX (Protagonist Therapeutics)|Tổng nợ trên tổng vốn immunovant.com IMVT|KNSA - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có GRFS (Grifols SA)|Adaptive Biotechnologies Corp (ADPT) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Celldex Corp|AUPH (Aurinia Pharmaceuticals) - Tổng nợ trên tổng vốn|Tổng nợ trên tổng vốn biocryst.com|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu VERA (Vera Therapeutics)|DNTH (Dianthus Therapeutics Inc) - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tổng nợ trên tổng vốn PHVS (Pharvaris Corp)|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn AbCellera (ABCL)|TRML - Nợ trên vốn chủ sở hữu|precigen.com (PGEN) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Pharming Group (PHAR) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Nektar Therapeutics Inc|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu UPB|Tổng nợ trên tổng vốn Zenas Corp|Nợ trên vốn chủ sở hữu Immunome, Inc. (IMNM)|gossamerbio.com - Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|Tổng nợ trên tổng vốn KALV (KalVista Pharmaceuticals, Inc.)|Septerna, Inc. (SEPN) - Nợ trên vốn|PVLA: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Savara Pharma - Nợ tổng hợp trên tổng vốn|RIGL: Tổng nợ trên tổng vốn|ANAB - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu ATXS|enGene Holdings Inc - Nợ tổng hợp trên vốn chủ sở hữu|Tổng nợ trên tổng vốn RAPT|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn aerovatetx.com|Tổng nợ trên tổng vốn ACRS (Aclaris Therapeutics)|Tổng nợ trên tổng vốn kyvernatx.com KYTX|CABA - Nợ trên vốn chủ sở hữu|VTYX (Ventyx Biosciences Inc.) - Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|THTX: Tổng nợ trên tổng vốn|Avalo Therapeutics Inc (AVTX) - Tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu ELDN|AGEN: Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Nợ trên vốn chủ sở hữu Climb Bio (CLYM)|Nợ trên vốn chủ sở hữu ZURA (Zura Bio Ltd)|Tổng nợ trên tổng vốn ATYR (aTyr)|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn Adagene Inc (ADAG)|Ikena Oncology, Inc. - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ tổng hợp trên vốn chủ sở hữu STTK|EQ: Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn Connect Biopharma Holdings Limited (CNTB)|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu IMUX|ATRA: Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Nợ trên vốn chủ sở hữu InflaRx N.V. (IFRX)|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn x4pharma.com|Tổng nợ trên tổng vốn ACET (Adicet Bio, Inc.)|CELU - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|INmune Bio Corp - Tổng nợ trên tổng vốn|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn Barinthus Biotherapeutics Corp BRNS|KZR: Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn sabbiotherapeutics.com (SABS)|Nợ trên vốn chủ sở hữu Akari Therapeutics Plc|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu ENLV (Enlivex Therapeutics, Ltd.)|Tổng nợ trên tổng vốn QTTB|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu GeoVax Corp GOVX|Tổng nợ trên tổng vốn EDSA (Edesa Biotech, Inc.)|ibioinc.com (IBIO) - Nợ trên vốn|CARM - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn XTL Biopharmaceuticals Ltd XTLB|BOLT (boltbio.com) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|HCWB: Nợ tổng hợp trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu Aptevo Therapeutics, Inc.|Nợ trên vốn chủ sở hữu AIM|Nợ trên vốn chủ sở hữu Aditxt (ADTX)|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn GRI Bio Inc|Tổng nợ trên tổng vốn XRTX (XORTX)|Tổng nợ trên tổng vốn Vyome Therapeutics HIND|REVB - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ tổng hợp trên vốn chủ sở hữu INDP|SCNI: Tổng nợ trên tổng vốn|CalciMedica - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|AFMD (Affimed NV) - Tổng nợ trên tổng vốn|Tổng nợ trên tổng vốn Allakos Therapeutics|Nợ trên vốn chủ sở hữu HOOKIPA Pharma Inc. (HOOK)|IGMS (igmbio.com) - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Nợ trên vốn chủ sở hữu iTeos Therapeutics, Inc. ITOS|OCEA - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|TC BioPharm (Holdings) PLC - Tổng nợ trên tổng vốn|THRD - Tổng nợ trên tổng vốn