ANET - Tổng giá trị doanh nghiệp arista.com

Nhãn hiệu của arista.com (ANET)

Arista Networks, Inc. (ANET) phát triển các bộ chuyển mạch hiệu suất cao đóng vai trò then chốt cho việc mở rộng cơ sở hạ tầng AI. Việc sử dụng phần mềm độc quyền tạo ra sự ràng buộc về công nghệ đối với khách hàng, đảm bảo lợi nhuận bền vững và các bản cập nhật thường xuyên. Biểu đồ xu hướng giá Giá trị Doanh nghiệp (Enterprise Value) này, hiện đang ở mức 218999.50, phản ánh các động lực kinh doanh. Bất chấp sự phụ thuộc vào chi phí vốn (CAPEX) của các nhà vận hành đám mây, nhu cầu về các giải pháp mạng cho mạng nơ-ron khiến doanh thu của công ty trở nên dễ dự đoán hơn.

Arista Corp - Tổng giá trị công ty ANET (giai đoạn 23.11.2025 - 30.10.2026)
Sản phẩm được sản xuất bởi Arista Corp

Arista Networks, Inc. (ANET) duy trì danh tiếng hoàn hảo trong lĩnh vực hạ tầng AI, điều này phản ánh trực tiếp vào giá trị doanh nghiệp của công ty và khẳng định vị thế cao cấp của doanh nghiệp này. Chỉ số này xác định chi phí thâu tóm thực tế của tài sản bằng cách cộng vốn hóa thị trường với các nghĩa vụ nợ và trừ đi lượng tiền mặt hiện có, cho phép các nhà đầu tư nhìn thấy mức giá thực tế của doanh nghiệp bất kể cấu trúc vốn.

Đối thủ cạnh tranh của Arista Networks, Inc. (ANET)

CSCO: Giá trị mảng kinh doanh|Equinix Corp - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp Crown Castle REIT|UI (Ubiquiti Inc.) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|ERIC: Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty Ciena|Giá trị mảng kinh doanh LITE (Lumentum Holdings)|Giá trị doanh nghiệp QRVO|BDC - Tổng giá trị doanh nghiệp|Array Digital Infrastructure - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh CALX (calix.com)|COMM: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Extreme Networks Inc (EXTR) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Viavi Solutions Corp (VIAV) - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp VNET Group (VNET)|Tổng giá trị công ty Applied Optoelectronics|NTCT: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty Bel Fuse (BELFB)|Giá trị doanh nghiệp MaxLinear Inc (MXL)|Tổng giá trị công ty Digi Corp DGII|Giá mua lại công ty Radware Security (RDWR)|GCI Liberty Inc - Giá trị doanh nghiệp|GLIBK - Giá trị doanh nghiệp|ADTRAN Holdings (ADTN) - Tổng giá trị công ty|Ribbon Communications Inc - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|CLFD (Clearfield Corp) - Giá trị doanh nghiệp|Allot Corp (ALLT) - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty Anterix Inc. (ATEX)|Giá mua lại công ty lightwavelogic.com|AudioCodes - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh CRNT (Ceragon)|Magnachip Semiconductor Corp. - Giá trị doanh nghiệp|SILC - Giá trị doanh nghiệp|AMPG (amplitechinc.com) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|FatPipe - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty RF Industries|Giá trị mảng kinh doanh OCC (Optical Cable Corp.)|Giá trị doanh nghiệp APWC|IQST - Tổng giá trị doanh nghiệp|PicoCELA - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh PRSO (Peraso Inc)|ASNS: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|DZS Inc. (DZSI) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|infinera.com (INFN) - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp Juniper Networks Corp (JNPR)|Tổng giá trị công ty Luna Innovations|MINM: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty Mynaric (MYNA)|Giá trị doanh nghiệp GCI Liberty, Inc. (GLBAV)|Tổng giá trị công ty GCI Liberty Inc. GLBKV|Giá mua lại công ty Liberty Broadband, Corp. (LBDAV)|LBDKV: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty