Qorvo, Inc. - Tổng giá trị công ty QRVO

Nhãn hiệu của qorvo.com (QRVO)

Qorvo, Inc. (QRVO) duy trì vị thế chi phối đáng kể trong việc phát triển các linh kiện RF, điều này được thể hiện qua mức giá cổ phiếu hiện tại trên biểu đồ, đạt 10292.28. Công ty tạo ra doanh thu bằng cách cung cấp các bộ khuếch đại tín hiệu cho Apple và Samsung để kích hoạt chức năng 5G. Hiện tại, doanh nghiệp này đang tận dụng sự phát triển của các hệ thống ô tô V2X và radar quốc phòng để bù đắp cho sự trì trệ trong phân khúc thiết bị di động.

Tổng giá trị công ty Qorvo Inc. (QRVO): cho giai đoạn 23.11.2025 - 18.10.2026
Sản phẩm được sản xuất bởi Qorvo Inc.

Giá trị Doanh nghiệp (EV) là tổng của vốn hóa thị trường và nợ thuần, xác định chi phí thực tế để mua lại toàn bộ doanh nghiệp bao gồm tất cả các khoản nợ. Giá trị hiện tại của 10292.28 trong tổng định giá doanh nghiệp cho phép so sánh sự ổn định tài chính của Qorvo, Inc. (QRVO) với những rủi ro khi phụ thuộc vào một nhóm hẹp các khách hàng mô-đun tần số vô tuyến, điều này đóng vai trò then chốt trong việc phân tích sự ổn định của dòng tiền.

Đối thủ cạnh tranh của Qorvo, Inc. (QRVO)

Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt CSCO|ANET: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|EQIX: Tổng giá trị công ty|Crown Castle Inc. (CCI) - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp ui.com (UI)|Tổng giá trị công ty ericsson.com|Giá trị mảng kinh doanh CIEN (Ciena Corp)|Giá trị doanh nghiệp LITE|BDC - Tổng giá trị doanh nghiệp|Array Digital Infrastructure - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh CALX (calix.com)|COMM: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Extreme Networks Inc (EXTR) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Viavi Solutions Corp (VIAV) - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp VNET Group (VNET)|Tổng giá trị công ty Applied Optoelectronics|NTCT: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty Bel Fuse (BELFB)|Giá trị doanh nghiệp MaxLinear Inc (MXL)|Tổng giá trị công ty Digi Corp DGII|Giá mua lại công ty Radware Security (RDWR)|GLIBA - Tổng giá trị công ty|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ libertybroadband.com (GLIBK)|ADTRAN Holdings (ADTN) - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp Ribbon Communications Inc (RBBN)|Tổng giá trị công ty Clearfield Corp|ALLT: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty ATEX (Anterix Inc.)|Tổng giá trị công ty LWLG (lightwavelogic.com)|Tổng giá trị công ty AudioCodes AUDC|Ceragon (CRNT) - Tổng giá trị doanh nghiệp|MX: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt SILC (Silicom USA)|AMPG: Giá trị doanh nghiệp|FATN - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty RF Industries|Giá trị mảng kinh doanh OCC (Optical Cable Corp.)|Giá trị doanh nghiệp APWC|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty iqstel.com IQST|PicoCELA - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá mua lại công ty Peraso Inc (PRSO)|ASNS - Tổng giá trị công ty|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ DZS Inc. (DZSI)|infinera.com (INFN) - Tổng giá trị công ty|Juniper Networks Corp - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty LUNA|Tổng giá trị công ty MINM|Tổng giá trị công ty Mynaric (MYNA)|GLBAV - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty GCI Liberty Inc. GLBKV|LBDAV: Giá trị mảng kinh doanh|Liberty Broadband Corp - Giá trị doanh nghiệp