LBDKV - Giá trị mảng kinh doanh Liberty Broadband Corp

Logo đồ họa của Liberty Broadband, Corp. (LBDKV)

Liberty Broadband Corp (LBDKV) dựa vào sự phát triển của internet băng thông rộng và các hệ thống không dây, nơi địa lý rộng lớn và cơ sở thuê bao đông đảo giúp ổn định nguồn vốn. Vector biến động giá hiện có cho Giá trị Doanh nghiệp Riêng biệt được ghi nhận tại . Việc tích hợp các mạng lưới của Charter với các tài sản truyền thông cho phép Liberty Broadband Corp thống trị mảng phân phối nội dung, tạo ra những rào cản tài chính không thể vượt qua đối với các đối thủ mới gia nhập tại các khu vực của US.

LBDKV Liberty Broadband Corp.: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty trong khoảng 04.07.2022 - 31.10.2026
Hàng hóa chủ lực của Liberty Broadband Corporation

Đối với công ty holding viễn thông Liberty Broadband Corp (LBDKV), được quản lý bởi một trụ sở chiến lược gồm các kiểm soát viên tài chính, giá trị doanh nghiệp tổng hợp phản ánh tổng chi phí để thâu tóm doanh nghiệp này. Chỉ số này là tổng của vốn hóa thị trường và nợ thuần (nợ phải trả trừ đi tiền mặt), cho phép nhà đầu tư xác định mức giá thực tế của tài sản và đánh giá khả năng duy trì nợ của cấu trúc quản lý.

Phân tích đối thủ cạnh tranh của Liberty Broadband Corp

Cisco Systems - Tổng giá trị công ty|Arista Networks Inc - Giá trị doanh nghiệp|EQIX (Equinix Data Centers) - Giá trị mảng kinh doanh|Crown Castle Inc. (CCI) - Tổng giá trị công ty|ui.com (UI) - Giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty ERIC|Tổng giá trị công ty CIEN|Tổng giá trị công ty Lumentum Inc. (LITE)|Qorvo Inc. - Giá trị mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp BDC (Belden Inc.)|uscellular.com (AD) - Tổng giá trị doanh nghiệp|CALX: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|CommScope Holding Company, Inc. - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|EXTR (Extreme Networks Corp) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty JDSU|Tổng giá trị công ty 21Vianet|Tổng giá trị doanh nghiệp ao-inc.com AAOI|Tổng giá trị công ty NetScout (NTCT)|BELFB (Bel Fuse Inc) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty MaxLinear Corp MXL|Giá trị doanh nghiệp Digi Mesh DGII|RDWR - Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty libertybroadband.com GLIBA|GCI Liberty (GLIBK) - Tổng giá trị công ty|ADTN (ADTRAN, Inc.) - Tổng giá trị công ty|RBBN (Ribbon Corp) - Giá trị doanh nghiệp|Clearfield Inc. (CLFD) - Giá mua lại công ty|Giá trị doanh nghiệp ALLT|Tổng giá trị công ty ATEX (anterix.com)|Giá trị doanh nghiệp LWLG (Lightwave Logic)|AudioCodes Ltd (AUDC) - Tổng giá trị doanh nghiệp|CRNT - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt MX (Magnachip Corp)|SILC (Silicom Ltd.) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|AMPG: Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty FATN|Tổng giá trị doanh nghiệp RF Industries Ltd. RFIL|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty OCC (Optical Cable Corp)|APWC (Asia Pacific Wire & Cable Corp) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp IQST (iQSTEL)|PicoCELA Inc. - Tổng giá trị công ty|PRSO - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt ASNS (Actelis Networks Inc)|dzsi.com (DZSI) - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp Infinera (INFN)|JNPR (Juniper Networks, Inc.) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp lunainc.com|Giá trị doanh nghiệp MINM|Mynaric Corp - Giá trị mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp GLBAV (GCI Liberty Inc.)|GCI Liberty, Inc - Tổng giá trị công ty|Liberty Broadband Corp - Giá trị doanh nghiệp