CIEN (Ciena Corporation) Tổng giá trị doanh nghiệp

Biểu trưng chính thức của công ty ciena.com (CIEN)

Biểu đồ giá hàng ngày này của Ciena Corporation (CIEN) minh họa mức định giá doanh nghiệp là 52162.15. Ciena Corporation (CIEN) tạo ra doanh thu bằng cách mở rộng dung lượng băng thông, cung cấp các hệ thống quang học mật độ cao để kết nối các trung tâm dữ liệu AI. Rào cản công nghệ gia nhập cao giúp bảo vệ biên lợi nhuận khỏi tình trạng bán phá giá, vì khách hàng hiếm khi thay đổi nhà cung cấp. Sự ổn định được củng cố bởi đội ngũ kỹ sư hùng hậu và việc tuyển dụng các kiến trúc sư phần mềm cloud chuyên dụng.

CIEN (Ciena Inc.) lịch sử Tổng giá trị công ty từ 23.11.2025 đến 29.10.2026
Sản phẩm sản xuất hàng loạt của Ciena Inc.

Việc phát triển các mạng quang của Ciena Corporation (CIEN) đòi hỏi chi phí vốn đáng kể; do đó, tổng giá trị doanh nghiệp được tính bằng tổng vốn hóa thị trường và nợ thuần trừ đi tiền mặt. Chỉ số này xác định chi phí thực tế để thâu tóm công ty, phản ánh sự đồng thuận của thị trường về giá trị tài sản, điều này cho phép nhà đầu tư đánh giá liệu tài sản có đang bị mua quá mức hay không thông qua việc phân tích các mức EV trong lịch sử.

Đối thủ cạnh tranh trực tiếp

Giá mua lại công ty Cisco Systems CSCO|ANET (Arista Networks Inc) - Giá trị doanh nghiệp|EQIX: Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Crown Castle Inc.|UI (ui.com) - Giá trị mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty ericsson.com (ERIC)|Giá trị mảng kinh doanh Lumentum Holdings|Qorvo Corp - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp Belden Wire & Cable BDC|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Array Digital Infrastructure (AD)|CALX - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|COMM: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|EXTR: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Tổng giá trị công ty VIAV|VNET (VNET Group) - Tổng giá trị doanh nghiệp|AAOI - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt NTCT|Tổng giá trị công ty BELFB|Giá trị doanh nghiệp MXL (MaxLinear Inc)|Tổng giá trị công ty DGII|Giá mua lại công ty Radware Security RDWR|GLIBA: Giá trị doanh nghiệp|GLIBK - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|ADTRAN Holdings - Giá trị doanh nghiệp|Ribbon Communications Inc (RBBN) - Giá mua lại công ty|Giá trị doanh nghiệp CLFD (Clearfield Corp)|Tổng giá trị doanh nghiệp ALLT|Tổng giá trị công ty Anterix Inc. ATEX|Giá trị mảng kinh doanh lightwavelogic.com (LWLG)|Giá trị doanh nghiệp AUDC (AudioCodes)|CRNT - Giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Magnachip Semiconductor Corp. (MX)|SILC - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|AMPG (amplitechinc.com) - Giá trị doanh nghiệp|FATN (FatPipe) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Tổng giá trị công ty RFIL (RF Industries)|Tổng giá trị doanh nghiệp OCC|Asia Pacific Wire & Cable Corporation Limited (APWC) - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt IQST (iqstel.com)|PicoCELA (PCLA) - Tổng giá trị công ty|Peraso Inc - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|ASNS (Actelis Networks) - Tổng giá trị công ty|DZSI: Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty infinera.com INFN|Juniper Networks Corp (JNPR) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|LUNA (Luna Innovations) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp minim.com (MINM)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Mynaric|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh GCI Liberty, Inc. (GLBAV)|Giá trị doanh nghiệp GLBKV|Liberty Broadband, Corp. - Giá mua lại công ty|LBDKV (Liberty Broadband Corp) - Tổng giá trị công ty