JNPR Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh Juniper Networks, Inc.

Biểu trưng chính thức của công ty juniper.net (JNPR)

Juniper Networks, Inc. (JNPR) là một doanh nghiệp hàng đầu thế giới trong lĩnh vực phòng thủ không gian mạng và dịch vụ IT mạng, với chất xúc tác chính là thương vụ thâu tóm trị giá 14 tỷ USD bởi HPE nhằm phát triển hạ tầng AI. Biểu đồ này xác nhận vị thế của Juniper Networks, Inc. (JNPR) là nhà sản xuất các bộ định tuyến trung tâm dữ liệu mạnh mẽ, điều này cho phép thương hiệu duy trì quyền năng ấn định giá đáng kể. Giá trị doanh nghiệp hiện tại ở mức , trong khi nhu cầu ổn định đối với các thiết bị chuyển mạch giúp giảm thiểu rủi ro tài chính cho đến khi thương vụ sáp nhập được hoàn tất.

JNPR (Juniper Networks Corp) lịch sử Tổng giá trị công ty từ 04.07.2022 đến 28.10.2026
Sản phẩm sản xuất hàng loạt của Juniper Networks Corp

Biến động giá tài sản phụ thuộc trực tiếp vào hiệu quả vận hành và khả năng tạo ra dòng tiền tự do. Chỉ số giá trị doanh nghiệp này kết hợp vốn hóa thị trường và nợ ròng, phản ánh chi phí thực tế để thâu tóm Juniper Networks, Inc. (JNPR), điều này đặc biệt quan trọng khi đánh giá các giá trị cộng hưởng từ việc triển khai hệ thống Mist AI thông qua các đối tác chiến lược là những gã khổng lồ công nghệ Cloud.

Đối thủ cạnh tranh trực tiếp

Cisco Systems - Giá trị mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty Arista Networks Inc|EQIX: Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty Crown Castle Inc. CCI|UI (ui.com) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty ericsson.com (ERIC)|Giá trị mảng kinh doanh Ciena Corp|Lumentum Inc. - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp Qorvo Inc. QRVO|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Belden Inc. (BDC)|AD - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|CALX: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|COMM: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Tổng giá trị công ty EXTR|VIAV (JDSU) - Tổng giá trị doanh nghiệp|VNET - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt AAOI|Tổng giá trị công ty NTCT|Giá trị doanh nghiệp BELFB (Bel Fuse Inc)|Tổng giá trị công ty MXL|Digi Mesh - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty Radware Ltd. RDWR|libertybroadband.com (GLIBA) - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|GLIBK: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|ADTN (ADTRAN, Inc.) - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Ribbon Corp (RBBN)|Giá trị mảng kinh doanh Clearfield Inc.|ALLT (Allot Ltd.) - Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty ATEX (anterix.com)|Lightwave Logic (LWLG) - Tổng giá trị công ty|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh AudioCodes Ltd AUDC|CRNT (Ceragon Networks Ltd) - Giá trị doanh nghiệp|MX: Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Silicom Ltd. SILC|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt AmpliTech|FATN - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt RFIL|Tổng giá trị công ty Optical Cable Corp OCC|Giá trị mảng kinh doanh Asia Pacific Wire & Cable Corp (APWC)|IQST: Giá trị doanh nghiệp|PCLA - Tổng giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Peraso Corp PRSO|Actelis Networks Inc (ASNS) - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|DZSI (dzsi.com) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|INFN (Infinera) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Tổng giá trị công ty LUNA (Luna Innovations)|Tổng giá trị doanh nghiệp MINM|Mynaric (MYNA) - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt GLBAV (GCI Liberty, Inc.)|Tổng giá trị công ty GLBKV (GCI Liberty Inc.)|Liberty Broadband, Corp. - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty LBDKV (Liberty Broadband Corp)