Tổng giá trị công ty: calix.com (CALX)

Biểu trưng chính thức của công ty calix.com (CALX)

Calix, Inc. (CALX) bảo vệ vị thế thị trường của mình thông qua các hệ thống IT đám mây cho các nhà vận hành địa phương và sự hỗ trợ từ các khoản trợ cấp chính phủ dưới sự giám sát chặt chẽ của FCC. Diễn biến giá hàng ngày này trên GURU.Markets phản ánh Giá trị Doanh nghiệp (Enterprise Value) là 2192.16. Trong khi đó, các rủi ro gắn liền với việc sụt giảm đầu tư vào cơ sở hạ tầng của khách hàng, trong khi quá trình chuyển đổi sang mô hình cấp phép phần mềm mang lại cho công ty khả năng mở rộng lợi nhuận cao.

CALX (Calix Corp) lịch sử Tổng giá trị công ty từ 23.11.2025 đến 27.10.2026
Sản phẩm sản xuất hàng loạt của Calix Corp

Việc đánh giá độ tin cậy đầu tư của các tài sản đòi hỏi một phân tích về tổng giá trị doanh nghiệp, bao gồm vốn hóa thị trường và nợ thuần. Phép tính này xác định giá mua lại thực tế của Calix, Inc. (CALX), trong đó dòng tiền ổn định từ các nền tảng cloud dành cho các nhà cung cấp giúp bù đắp gánh nặng nợ, qua đó xác nhận sự ổn định của giá trị cơ bản thông qua mức EV lịch sử.

Đối thủ cạnh tranh trực tiếp

Cisco Systems - Giá trị doanh nghiệp|ANET - Tổng giá trị công ty|Equinix Data Centers (EQIX) - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Crown Castle Inc.|UI (ui.com) - Giá trị mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty ericsson.com (ERIC)|Giá trị mảng kinh doanh Ciena Corp|Lumentum Inc. - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp Qorvo Inc. QRVO|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Belden Inc. (BDC)|AD - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|COMM: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|EXTR: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Tổng giá trị công ty VIAV|VNET (VNET Group) - Tổng giá trị doanh nghiệp|AAOI - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt NTCT|Tổng giá trị công ty BELFB|Giá trị doanh nghiệp MXL (MaxLinear Inc)|Tổng giá trị công ty DGII|Giá mua lại công ty Radware Security RDWR|GLIBA: Giá trị doanh nghiệp|GLIBK - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|ADTN: Giá trị doanh nghiệp|RBBN (Ribbon Communications Inc) - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Clearfield Corp|Tổng giá trị công ty Allot Corp|ATEX (Anterix Inc.) - Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty lightwavelogic.com LWLG|AUDC - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|CRNT - Giá trị mảng kinh doanh|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Magnachip Semiconductor Corp. (MX)|SILC - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|amplitechinc.com - Giá trị doanh nghiệp|FATN (FatPipe) - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty RF Industries (RFIL)|Giá trị mảng kinh doanh Optical Cable Corp.|Giá trị doanh nghiệp APWC (Asia Pacific Wire & Cable Corporation Limited)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty iqstel.com IQST|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty PCLA|Giá mua lại công ty Peraso Inc PRSO|ASNS: Giá trị doanh nghiệp|DZSI - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|INFN: Giá trị doanh nghiệp|JNPR (Juniper Networks Corp) - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Luna Innovations|Tổng giá trị công ty minim.com (MINM)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Mynaric MYNA|Giá trị mảng kinh doanh GLBAV (GCI Liberty, Inc.)|GLBKV - Tổng giá trị công ty|Giá trị mảng kinh doanh Liberty Broadband, Corp. LBDAV|LBDKV (Liberty Broadband Corp) - Giá trị doanh nghiệp