Tổng giá trị công ty: MaxLinear, Inc. (MXL)

Logo doanh nghiệp của công ty maxlinear.com (MXL)

MaxLinear, Inc. (MXL) sản xuất các thành phần tương tự và tần số vô tuyến cho phép vận hành tự động các robot công nghiệp và trao đổi dữ liệu tốc độ cao trong các trung tâm dữ liệu. Hoạt động kinh doanh này phụ thuộc vào việc phát triển các tiêu chuẩn 5G và nâng cấp các hệ thống IT, điều này tác động trực tiếp đến khối lượng đơn hàng. Biểu đồ Giá trị Doanh nghiệp (Enterprise Value) này được cố định tại 6152.33. Dòng tiền ổn định được hỗ trợ bởi nhu cầu quán tính đối với chip, bất chấp sự hạ nhiệt mang tính chu kỳ của thị trường.

MXL MaxLinear, Inc.: Giá trị doanh nghiệp trong khoảng 23.11.2025 - 27.10.2026
Sản phẩm sản xuất hàng loạt của MaxLinear

Các nhà đầu tư sử dụng chỉ số này để xác định giá trị thực của một doanh nghiệp trong một thương vụ mua lại toàn bộ. Phép tính này kết hợp vốn hóa thị trường với nợ thuần, loại trừ tiền mặt. Đối với MaxLinear, Inc. (MXL), chỉ số này đóng vai trò then chốt, vì tình trạng dư thừa chip và các nhượng bộ về giá làm giảm sức hấp dẫn của tài sản. Việc phân tích giá trị doanh nghiệp (EV) cho phép phát hiện kịp thời tình trạng định giá quá cao, trong khi biểu đồ giá hàng ngày giúp xác định điểm vào lệnh an toàn.

Phân tích các công ty cạnh tranh

Cisco Systems - Giá trị mảng kinh doanh|ANET - Tổng giá trị công ty|EQIX: Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị công ty Crown Castle Inc.|ui.com (UI) - Giá trị mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp ERIC (ericsson.com)|Tổng giá trị doanh nghiệp Ciena Corp (CIEN)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Lumentum Inc.|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh Qorvo Inc. QRVO|Belden Inc. - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|uscellular.com - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|CALX (Calix) - Tổng giá trị công ty|COMM: Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Extreme Networks Corp EXTR|VIAV (JDSU) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|VNET (21Vianet) - Tổng giá trị công ty|Giá trị doanh nghiệp AAOI|NTCT (NetScout) - Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty BELFB (Bel Fuse Inc)|Digi Corp - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Radware Security RDWR|GCI Liberty Inc - Giá trị doanh nghiệp|libertybroadband.com (GLIBK) - Giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty ADTRAN Holdings|RBBN (Ribbon Communications Inc) - Giá trị mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty Clearfield Corp|Tổng giá trị công ty Allot Corp|ATEX (Anterix Inc.) - Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty LWLG (lightwavelogic.com)|AUDC - Tổng giá trị công ty|Giá trị mảng kinh doanh Ceragon CRNT|MX (Magnachip Semiconductor Corp.) - Giá trị doanh nghiệp|SILC - Tổng giá trị doanh nghiệp|AMPG: Giá trị doanh nghiệp|FATN (FatPipe) - Giá trị doanh nghiệp|RFIL - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Optical Cable Corp. (OCC)|Asia Pacific Wire & Cable Corporation Limited (APWC) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt iqstel.com (IQST)|Giá trị doanh nghiệp PCLA|Peraso Inc - Giá mua lại công ty|Actelis Networks (ASNS) - Tổng giá trị công ty|DZSI - Giá trị mảng kinh doanh|INFN (infinera.com) - Giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Juniper Networks Corp|LUNA: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá mua lại công ty MINM|Tổng giá trị công ty MYNA (Mynaric)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty GCI Liberty, Inc. GLBAV|GLBKV - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Liberty Broadband, Corp. - Giá trị mảng kinh doanh|LBDKV - Tổng giá trị công ty