DZSI: Giá mua lại công ty DZS Inc.

Biểu trưng chính thức của công ty DZS Inc (DZSI)

DZS Inc. dựa vào sức mạnh thị trường ở mức vừa phải bằng cách cung cấp các giải pháp gigabit XGS-PON và phần mềm Open RAN đổi mới. Với tư cách là một công cụ định giá, biểu đồ này trên nền tảng GURU.Markets ghi nhận chỉ số . Việc cung cấp hiệu quả các thành phần 5G giúp đẩy nhanh quá trình phát triển cơ sở hạ tầng, trong khi việc vận hành các phòng thí nghiệm nội bộ và các địa điểm hợp đồng đảm bảo việc ra mắt các thiết bị tiên tiến mà không bị gián đoạn sản xuất.

DZSI (dzsi.com) lịch sử Tổng giá trị công ty từ 04.07.2022 đến 29.10.2026
Sản phẩm sản xuất hàng loạt của dzsi.com

Để xác định các doanh nghiệp dẫn đầu về cơ bản trong ngành, các nhà phân tích sử dụng Giá trị Doanh nghiệp (Enterprise Value), kết hợp vốn hóa thị trường với nợ thuần để xác định chi phí thực tế khi mua lại một doanh nghiệp. Chỉ số này phản ánh chi phí thực tế để mua lại các tài sản của DZS Inc. (DZSI), tính đến cường độ vốn khi triển khai hạ tầng 5G và mạng cáp quang, điều này cho phép đánh giá khách quan về sức hấp dẫn đầu tư của công ty dựa trên giá trị doanh nghiệp được hiển thị trên biểu đồ.

Đối thủ cạnh tranh trực tiếp

Cisco Systems - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty ANET (Arista Networks Inc)|EQIX - Giá mua lại công ty|Crown Castle Inc. - Giá trị doanh nghiệp|UI (ui.com) - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty ericsson.com (ERIC)|Giá trị mảng kinh doanh Ciena Corp|Lumentum Inc. - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp Qorvo Inc. QRVO|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Belden Inc. (BDC)|AD - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|CALX: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|COMM: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Tổng giá trị công ty EXTR|VIAV (JDSU) - Tổng giá trị doanh nghiệp|VNET - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt AAOI|Tổng giá trị công ty NTCT|Giá trị doanh nghiệp BELFB (Bel Fuse Inc)|Tổng giá trị công ty MXL|Giá mua lại công ty Digi Mesh DGII|Radware Ltd. (RDWR) - Giá trị doanh nghiệp|libertybroadband.com (GLIBA) - Giá trị mảng kinh doanh|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty GCI Liberty (GLIBK)|ADTN (ADTRAN, Inc.) - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|RBBN: Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty Clearfield Inc. (CLFD)|Allot Ltd. (ALLT) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt anterix.com (ATEX)|Giá trị doanh nghiệp LWLG|AudioCodes Ltd - Giá mua lại công ty|Ceragon Networks Ltd (CRNT) - Tổng giá trị công ty|MX - Giá trị mảng kinh doanh|SILC (Silicom Ltd.) - Giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty AmpliTech|FATN: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá mua lại công ty RF Industries Ltd.|Giá trị doanh nghiệp Optical Cable Corp OCC|Giá trị mảng kinh doanh Asia Pacific Wire & Cable Corp APWC|iQSTEL (IQST) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|PicoCELA Inc. - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty PRSO (Peraso Corp)|ASNS - Giá mua lại công ty|infinera.com - Giá trị doanh nghiệp|JNPR (Juniper Networks Corp) - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty Luna Innovations (LUNA)|Giá trị mảng kinh doanh minim.com|Mynaric - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp GCI Liberty, Inc. GLBAV|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty GCI Liberty Inc. (GLBKV)|LBDAV - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|LBDKV: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty