Extreme Networks, Inc. (EXTR): Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh

Biểu trưng chính thức của công ty extremenetworks.com (EXTR)

Diễn biến giá thị trường của Extreme Networks, Inc. (EXTR), hiện đang ở mức 3135.08, dựa trên sự bảo hộ bằng sáng chế mạnh mẽ cho các dịch vụ Cloud và việc tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn an ninh mạng. Extreme Networks, Inc. (EXTR) đang phát triển một môi trường quản lý kỹ thuật số quy mô lớn, nơi các khoản thanh toán phần mềm định kỳ đảm bảo lòng trung thành cao trong phân khúc B2B. Mô hình vận hành dựa trên việc thuê ngoài sản xuất và logistics cho các đối tác bên ngoài, nhằm tập trung nguồn lực vào đổi mới phần mềm.

EXTR (Extreme Networks Platform) lịch sử Tổng giá trị công ty từ 23.11.2025 đến 28.10.2026
Sản phẩm sản xuất hàng loạt của Extreme Networks Platform

Đối với Extreme Networks, Inc. (EXTR), đơn vị phát triển cơ sở hạ tầng AI tự phục hồi cho các mạng doanh nghiệp, giá trị doanh nghiệp phản ánh chi phí thực tế để thâu tóm toàn bộ doanh nghiệp này. Chỉ số này là tổng của vốn hóa thị trường và tổng nợ phải trả trừ đi tiền mặt, cho phép các nhà đầu tư đánh giá mức giá cơ bản của tài sản, loại bỏ những biến động thị trường ngắn hạn và các tác động về thanh khoản.

Đối thủ cạnh tranh trực tiếp

CSCO - Giá trị mảng kinh doanh|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Arista Networks Inc ANET|EQIX: Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty Crown Castle Inc. CCI|UI (ui.com) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty ericsson.com (ERIC)|Giá trị mảng kinh doanh Ciena Corp|Lumentum Inc. - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp Qorvo Inc. QRVO|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Belden Inc. (BDC)|AD - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|CALX: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|COMM: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Tổng giá trị công ty VIAV|VNET (VNET Group) - Tổng giá trị doanh nghiệp|AAOI - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt NTCT|Tổng giá trị công ty BELFB|Giá trị doanh nghiệp MXL (MaxLinear Inc)|Tổng giá trị công ty DGII|Giá mua lại công ty Radware Security RDWR|GLIBA (GCI Liberty Inc) - Giá trị doanh nghiệp|libertybroadband.com (GLIBK) - Tổng giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty ADTRAN Holdings|Giá trị mảng kinh doanh Ribbon Communications Inc|Clearfield Corp (CLFD) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh ALLT|Anterix Inc. (ATEX) - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt lightwavelogic.com (LWLG)|AUDC: Giá trị doanh nghiệp|Ceragon - Tổng giá trị doanh nghiệp|MX: Tổng giá trị công ty|SILC - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị doanh nghiệp AMPG|Tổng giá trị doanh nghiệp FatPipe|RFIL - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt OCC|Tổng giá trị công ty Asia Pacific Wire & Cable Corporation Limited APWC|Giá trị mảng kinh doanh iqstel.com (IQST)|PCLA: Giá trị doanh nghiệp|PRSO - Tổng giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Actelis Networks ASNS|DZS Inc. (DZSI) - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|INFN (infinera.com) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|JNPR (Juniper Networks Corp) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Tổng giá trị công ty LUNA (Luna Innovations)|Tổng giá trị doanh nghiệp MINM|Mynaric (MYNA) - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt GLBAV (GCI Liberty, Inc.)|Tổng giá trị công ty GLBKV (GCI Liberty Inc.)|Liberty Broadband, Corp. - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty LBDKV (Liberty Broadband Corp)