Hệ số nợ dài hạn trên vốn Auna Corp (AUNA)

Biểu tượng và logo thương hiệu của Auna SA (AUNA)

Thị trường chăm sóc sức khỏe tư nhân tại Mỹ Latinh đang tăng trưởng nhanh chóng do sự thiếu hụt các dịch vụ chất lượng trong khu vực công, tạo ra nhu cầu mạnh mẽ cho Auna SA (AUNA). Auna SA (AUNA) đang triển khai các nguyên tắc ESG bằng cách tối ưu hóa mức tiêu thụ năng lượng và xử lý chất thải. Xu hướng giá trên GURU.Markets, nơi chỉ số đang ở mức 1.67, kết nối những thành công này với doanh thu từ các trung tâm ung thư và các gói bảo hiểm tại Mexico, Colombia và Peru.

AUNA Auna: Nợ dài hạn trên vốn trong khoảng 23.03.2024 - 31.10.2026
Thành phẩm của Auna

Bằng cách tích hợp các tiêu chuẩn ESG vào mạng lưới y tế tại Mỹ Latinh, Auna SA yêu cầu nguồn tài chính ổn định để hiện đại hóa cơ sở hạ tầng và nâng cao hiệu quả năng lượng. Biểu đồ về hệ số nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu này phản ánh tỷ trọng của các khoản nợ phải trả có kỳ hạn trên một năm trong cấu trúc vốn, cho thấy mức độ đòn bẩy dài hạn. Sự sụt giảm của chỉ số này xác nhận sự ổn định tài chính của doanh nghiệp và khả năng của công ty trong việc mở rộng khả năng tiếp cận dịch vụ xã hội mà không gây ra rủi ro tín dụng quá mức.

Phân tích các công ty cạnh tranh

HCA (HCA Holdings) - Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Tenet (THC)|FMS (Fresenius Medical) - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn SOLV (Solventum Corporation)|encompasshealth.com (EHC) - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|Universal Health Services Corp - Nợ dài hạn trên vốn|DVA - Nợ dài hạn trên vốn|RDNT (RadNet Corp) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|OPCH: Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Surgery Partners, Inc.|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu premierinc.com (PINC)|Nợ dài hạn trên vốn EYE|PGNY - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Ardent Health Partners Inc ARDT|SEM: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|ASTH: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Pediatrix Medical Group, Inc. - Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|USPH: Nợ dài hạn trên vốn|Pennant Group (PNTG) - Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu ORGO|Nợ dài hạn trên vốn Nutex Health Hospitals|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu SBC Medical Group (SBC)|evolus.com - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn CYH (Community Health Systems, Inc.)|Nợ dài hạn trên vốn The Beauty Health Company SKIN|MDWD: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Hệ số nợ dài hạn trên vốn BTMD (Biote Corporation)|The Joint Corp. (JYNT) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|DCGO - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|PIII (P3 Health Partners, Inc.) - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn Gain Therapeutics Inc.|Nợ dài hạn trên vốn EUDA|Nợ dài hạn trên vốn baselmedical.com (BMGL)|CollPlant Biotechnologies Ltd. - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ dài hạn trên vốn cuprina.com.sg CUPR|CCM - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|AMS (American Shared Hospital Services Inc) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|MRM: Nợ dài hạn trên vốn|Avalon GloboCare Corp. (ALBT) - Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu DHAI|XAGE (carmellcosmetics.com) - Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu NewGenIvf (NIVF)|ATIP (atipt.com) - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn CMAX (CareMax Medical Group)|Kindly Health (KDLY) - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|ModivCare Inc. - Nợ dài hạn trên vốn|NVOS - Nợ dài hạn trên vốn|SSY (sunlinkhealth.com) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|BACK: Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn