SSY - Nợ phải trả dài hạn trên vốn sunlinkhealth.com

Biểu tượng và logo thương hiệu của SunLink Health Systems, Inc. (SSY)

Diễn biến giá trong lịch sử của SunLink Health Systems (SSY) cho thấy các chỉ số ở mức 0.03. Doanh nghiệp này đang tối ưu hóa quản trị phòng khám thông qua số hóa kế toán và tự động hóa lập lịch trình, từ đó giảm bớt nhân sự bộ phận vận hành. Tuy nhiên, công ty đang đối mặt với tình trạng sụt giảm khả năng sinh lời và mất thị phần tại các thị trường nông thôn trì trệ. Sự ổn định về lợi nhuận được đảm bảo nhờ việc sở hữu mạng lưới các bệnh viện tỉnh với lưu lượng bệnh nhân được đảm bảo và tỷ lệ lấp đầy giường bệnh không đổi.

Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu: SunLink Health Systems Inc. (SSY) cho 04.07.2022 - 30.08.2025
Mặt hàng chính của SunLink Health Systems, Inc.

Chỉ số này đánh giá mức độ phụ thuộc của một công ty vào vốn vay có thời hạn đáo hạn trên một năm. Bằng cách phân tích tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu hiện tại, nhà đầu tư xác định được tỷ trọng của nợ dài hạn trong cấu trúc vốn chủ sở hữu. Sự sụt giảm của tỷ lệ này cho thấy một bảng cân đối kế toán lành mạnh hơn và rủi ro tài chính giảm bớt. Điều này có ý nghĩa then chốt đối với SunLink Health Systems (SSY), vì tỷ lệ lấp đầy phòng khám thấp cùng với chi phí nhân sự cao làm hạn chế khả năng thanh toán nợ. Gánh nặng nợ cao, kết hợp với khả năng sinh lời trì trệ, có thể dẫn đến mất khả năng thanh toán.

Đối thủ cạnh tranh chính

Hệ số nợ dài hạn trên vốn HCA Holdings|Tenet - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn Fresenius Medical (FMS)|Nợ dài hạn trên vốn SOLV (Solventum Corporation)|EHC - Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Universal Health Services Corp UHS|DVA: Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|RDNT (RadNet Corp) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Option Care Corp (OPCH) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ dài hạn trên vốn SGRY (Surgery Partners, Inc.)|Nợ phải trả dài hạn trên vốn PINC|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu National Vision EYE|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn Progyny Inc PGNY|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Ardent Health Partners Inc (ARDT)|Select Medical Inc. - Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu ASTH (Astrana Health, Inc.)|Pediatrix Medical Group, Inc. (MD) - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|USPH: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|PNTG (Pennant Group) - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Organogenesis Inc. (ORGO)|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn NUTX|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Auna SA (AUNA)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu SBC Medical Group Holdings Inc. (SBC)|Nợ dài hạn trên vốn EOLS|CHS - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|Beauty Health (SKIN) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|MDWD: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|BTMD: Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ dài hạn trên vốn thejoint.com|DCGO - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Hệ số nợ dài hạn trên vốn P3 Health|Gain Therapeutics, Inc. (GANX) - Nợ dài hạn trên vốn|Hệ số nợ dài hạn trên vốn euda.com (EUDA)|BMGL: Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn CollPlant CLGN|Cuprina Holdings - Nợ dài hạn trên vốn|CCM: Nợ dài hạn trên vốn|American Shared Hospital Services, Inc. (AMS) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu MEDIROM Corp|Avalon GloboCare Corp (ALBT) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn dih.com|Carmell Therapeutics (XAGE) - Nợ dài hạn trên vốn|Hệ số nợ dài hạn trên vốn NewGenIvf Group NIVF|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu ATI Physical Therapy, Inc.|CareMax, Inc - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu KDLY (Kindly MD, Inc.)|modivcare.com (MODV) - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu NVOS|BACK (IMAC Holdings Inc) - Nợ phải trả dài hạn trên vốn