Hệ số nợ dài hạn trên vốn The Pennant Group Corp (PNTG)

Biểu tượng và logo thương hiệu của The Pennant Group, Inc. (PNTG)

Lịch sử giá đã xác nhận trên biểu đồ cho khoản nợ dài hạn cụ thể của The Pennant Group, Inc. (PNTG) ở mức 1.36. Doanh nghiệp này đang triển khai các hệ thống thông minh để số hóa hoạt động chăm sóc cuối đời, từ đó giảm chi phí nhân công thủ công. Các yêu cầu khắt khe về cấp phép và đặc thù địa phương tạo ra một rào cản phòng thủ chống lại các đối thủ mới gia nhập. Sự ổn định của nguồn cung vật tư tiêu hao được đảm bảo thông qua các mối quan hệ tinh gọn với các đơn vị vận chuyển trong khu vực.

PNTG The Pennant Group: Nợ dài hạn trên vốn trong khoảng 04.07.2022 - 31.10.2026
Thành phẩm của The Pennant Group

Việc đánh giá độ tin cậy của các tài sản vốn cổ phần đòi hỏi phải phân tích hệ số nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu để kiểm soát rủi ro tín dụng. Chỉ số này, hiện có sẵn trên GURU.Markets, so sánh các khoản vay có thời hạn trên một năm với vốn cơ bản, điều này đóng vai trò then chốt đối với The Pennant Group, Inc. (PNTG) khi tài trợ cho hoạt động tuyển dụng nhân sự y tế, và việc phân tích xu hướng nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu xác nhận sự ổn định trong mô hình kinh doanh của công ty.

Phân tích các công ty cạnh tranh

HCA (HCA Holdings) - Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Tenet (THC)|FMS (Fresenius Medical) - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn SOLV (Solventum Corporation)|encompasshealth.com (EHC) - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|Universal Health Services Corp - Nợ dài hạn trên vốn|DVA - Nợ dài hạn trên vốn|RDNT (RadNet Corp) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|OPCH: Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Surgery Partners, Inc.|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu premierinc.com (PINC)|Nợ dài hạn trên vốn EYE|PGNY - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Ardent Health Partners Inc ARDT|SEM: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|ASTH: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Pediatrix Medical Group, Inc. - Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|USPH (usph.com) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|ORGO: Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|NUTX (Nutex Health Corp) - Nợ dài hạn trên vốn|AUNA: Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn SBC|EOLS - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|Community Health Systems, Inc. - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Hệ số nợ dài hạn trên vốn SKIN|MDWD - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ phải trả dài hạn trên vốn chủ sở hữu BTMD|JYNT: Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn docgo.com (DCGO)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu P3 Health Partners, Inc.|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn GANX (Gain Therapeutics Inc.)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu EUDA Health (EUDA)|baselmedical.com - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn CLGN (CollPlant Biotechnologies Ltd.)|Nợ dài hạn trên vốn cuprina.com.sg CUPR|CCM - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|AMS (American Shared Hospital Services Inc) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|MRM (MEDIROM Healthcare Group Inc) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|ALBT: Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu DHAI|XAGE: Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn NIVF|atipt.com (ATIP) - Dư nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu CareMax Medical Group CMAX|Hệ số nợ dài hạn trên vốn KDLY|MODV - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ phải trả dài hạn trên vốn novointegrated.com|SSY (sunlinkhealth.com) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|IMAC Holdings Inc (BACK) - Nợ dài hạn trên vốn