Hệ số nợ dài hạn trên vốn mediwound.com (MDWD)

Biểu tượng và logo thương hiệu của MediWound Ltd (MDWD)

Diễn biến giá hiện tại của MediWound Ltd. (MDWD) phản ánh các mức độ của 0.25, trong khi công ty tuân thủ các tiêu chuẩn môi trường cơ bản trong việc phát triển các sản phẩm điều trị bỏng. Kết quả tài chính bị hạn chế do quá trình phê duyệt các sản phẩm mới diễn ra chậm chạp và sự phụ thuộc vào các hợp đồng chính phủ. Sự ổn định trong kinh doanh được đảm bảo bởi một nhà máy công nghệ cao tại Israel với các dây chuyền sản xuất dự phòng và nguồn cung cấp điện độc lập.

MDWD MediWound, Ltd.: Nợ dài hạn trên vốn trong khoảng 04.07.2022 - 30.10.2026
Thành phẩm của MediWound Ltd.

Việc phát triển các hệ thống làm sạch vết thương bằng enzyme tự động đòi hỏi chi phí nghiên cứu và phát triển (R&D) cũng như chi phí đầu tư thiết bị đáng kể, điều này thường đi kèm với việc huy động nguồn vốn dài hạn. Bằng cách phân tích tỷ trọng nợ dài hạn trong cơ cấu vốn, nhà đầu tư đánh giá tỷ lệ giữa các khoản vay có kỳ hạn trên một năm so với vốn chủ sở hữu, từ đó xác định sự ổn định tài chính của MediWound Ltd. (MDWD) và những rủi ro về đòn bẩy quá mức trong quá trình mở rộng quy mô kinh doanh.

Phân tích các công ty cạnh tranh

HCA (HCA Holdings) - Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Tenet (THC)|FMS (Fresenius Medical) - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn SOLV (Solventum Corporation)|encompasshealth.com (EHC) - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|Universal Health Services Corp - Nợ dài hạn trên vốn|DVA - Nợ dài hạn trên vốn|RDNT (RadNet Corp) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|OPCH: Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Surgery Partners, Inc.|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu premierinc.com (PINC)|Nợ dài hạn trên vốn EYE|PGNY - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Ardent Health Partners Inc ARDT|SEM: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|ASTH: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Pediatrix Medical Group, Inc. - Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|usph.com (USPH) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Pennant Group|ORGO (Organogenesis Inc.) - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn Nutex Health Hospitals NUTX|Nợ dài hạn trên vốn AUNA|SBC Medical Group Holdings Inc. - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn EOLS (Evolus)|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn CHS (CYH)|SKIN: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Biote Corporation (BTMD) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|The Joint Corp. (JYNT) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ phải trả dài hạn trên vốn docgo.com (DCGO)|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu PIII|Nợ dài hạn trên vốn Gain Therapeutics Inc.|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu EUDA Health (EUDA)|baselmedical.com - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn CLGN (CollPlant Biotechnologies Ltd.)|CUPR: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|CCM: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Hệ số nợ dài hạn trên vốn AMS (American Shared Hospital Services Inc)|MEDIROM Healthcare Group Inc (MRM) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|ALBT (Avalon GloboCare Corp.) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu DHAI|XAGE (carmellcosmetics.com) - Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn NIVF|atipt.com - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|CareMax Medical Group - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn Kindly Health (KDLY)|MODV - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|novointegrated.com (NVOS) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|SSY: Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn BACK