EUDA EUDA Health Holdings: Hệ số nợ dài hạn trên vốn

EUDA (EUDA Health Holdings Limited) - nhãn hiệu của công ty

EUDA Health (EUDA) nhận thấy tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu dài hạn của mình chịu ảnh hưởng bởi sự bất ổn khu vực và sự biến động tiền tệ tại Đông Nam Á. Việc phát triển kinh doanh phụ thuộc vào quá trình số hóa y tế và các quy định của chính phủ về khám chữa bệnh từ xa. Nhu cầu điều trị ổn định giúp công ty tách biệt khỏi các đợt suy thoái kinh tế vĩ mô. Giá trị của 0.02 đóng vai trò là dấu mốc cấp độ cuối cùng, ghi nhận đòn bẩy nợ của tổ chức.

EUDA Health Holdings Limited (EUDA): Nợ dài hạn trên vốn từ 28.04.2023 đến 27.10.2026
Sản phẩm của thương hiệu EUDA Health

Chỉ số này đánh giá mức độ đòn bẩy tài chính bằng cách xác định tỷ trọng của các khoản nợ dài hạn trong cấu trúc vốn chủ sở hữu. Bằng cách phân tích biểu đồ tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu, nhà đầu tư có thể thấy mức độ phụ thuộc của doanh nghiệp vào các khoản vay bên ngoài có thời hạn trên một năm. Chỉ số này so sánh khối lượng các khoản vay "dài hạn" với giá trị thị trường của tài sản. Đòn bẩy cao làm gia tăng rủi ro lãi suất. Đối với EUDA Health (EUDA), mức nợ vừa phải hỗ trợ việc mở rộng nền tảng kỹ thuật số của công ty tại Đông Nam Á.

Đối thủ cạnh tranh của EUDA Health

Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn HCA|Tenet (THC) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Hệ số nợ dài hạn trên vốn Fresenius Medical (FMS)|SOLV: Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn encompasshealth.com EHC|Universal Health Services Corp - Nợ dài hạn trên vốn|DaVita HealthCare Partners (DVA) - Nợ dài hạn trên vốn|RDNT - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|OPCH (Option Care Corp) - Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu SGRY|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu premierinc.com|National Vision - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn PGNY (Progyny Inc)|ARDT - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|SEM - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Astrana Health, Inc. ASTH|MD - Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn USPH|Nợ phải trả dài hạn trên vốn Pennant Group|ORGO (Organogenesis Inc.) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ dài hạn trên vốn Nutex Health Hospitals|Nợ dài hạn trên vốn Auna SA AUNA|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn SBC Medical Group Holdings Inc. (SBC)|Nợ dài hạn trên vốn EOLS (Evolus)|CYH - Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Beauty Health (SKIN)|MDWD - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn biote Corp. BTMD|thejoint.com (JYNT) - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn DCGO (DocGo)|Nợ phải trả dài hạn trên vốn P3 Health|Nợ dài hạn trên vốn GANX|Nợ dài hạn trên vốn BMGL (baselmedical.com)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu CollPlant Biotechnologies Ltd. CLGN|CUPR - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Concord Medical CCM|AMS - Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn MEDIROM Healthcare Group Inc MRM|Avalon GloboCare Corp. (ALBT) - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn DHAI (DIH Holding US, Inc.)|Nợ phải trả dài hạn trên vốn carmellcosmetics.com (XAGE)|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu NIVF|Nợ dài hạn trên vốn atipt.com (ATIP)|CMAX - Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn Kindly Health KDLY|ModivCare Inc. - Nợ dài hạn trên vốn|novointegrated.com (NVOS) - Nợ dài hạn trên vốn|SSY - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|BACK (IMAC Holdings Inc) - Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn