Hệ số nợ dài hạn trên vốn Biote Corporation (BTMD)

Biểu tượng và logo thương hiệu của biote Corp. (BTMD)

biote Corp. (BTMD) dẫn đầu phân khúc điều chỉnh hormone cá nhân hóa, tận dụng phương pháp cấy dưới da độc quyền và hệ thống đào tạo chuyên gia y tế. Vốn hóa thị trường dựa trên việc bán các viên nén tương đồng sinh học cho những cá nhân gặp phải các thay đổi liên quan đến tuổi tác. Trong khi đó, hoạt động nghiên cứu và phát triển (R&D) tập trung vào phần mềm ứng dụng và việc tinh chỉnh các quy trình, như được xác nhận bởi biểu đồ giá này. Chỉ số hiện tại đứng ở mức 0.00.

BTMD biote Corp: Nợ dài hạn trên vốn trong khoảng 28.04.2023 - 30.10.2026
Thành phẩm của biote Corp

Chỉ số này đo lường tỷ lệ nợ phải trả có thời hạn đáo hạn trên một năm so với tổng vốn chủ sở hữu, nhằm xác định mức độ tự chủ tài chính của tổ chức phát hành. Đòn bẩy tín dụng dài hạn hiện tại tại 0.00 phản ánh sự phụ thuộc của biote Corp. (BTMD) vào các nguồn vốn vay để mở rộng mạng lưới liệu pháp hormone và phát triển dòng sản phẩm thực phẩm chức năng nhằm đa dạng hóa doanh thu.

Phân tích các công ty cạnh tranh

HCA (HCA Holdings) - Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Tenet (THC)|FMS (Fresenius Medical) - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn SOLV (Solventum Corporation)|encompasshealth.com (EHC) - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|Universal Health Services Corp - Nợ dài hạn trên vốn|DVA - Nợ dài hạn trên vốn|RDNT (RadNet Corp) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|OPCH: Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Surgery Partners, Inc.|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu premierinc.com (PINC)|Nợ dài hạn trên vốn EYE|PGNY - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Ardent Health Partners Inc ARDT|SEM: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|ASTH: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Pediatrix Medical Group, Inc. - Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|USPH: Nợ dài hạn trên vốn|PNTG (Pennant Group) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|ORGO (Organogenesis Inc.) - Nợ dài hạn trên vốn|Nutex Health Hospitals (NUTX) - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Auna SA (AUNA)|SBC - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|Evolus - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn CYH (CHS)|Beauty Health - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn MediWound Ltd.|JYNT (The Joint Corp.) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|docgo.com - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|PIII (P3 Health Partners, Inc.) - Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Gain Therapeutics Inc. (GANX)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu EUDA Health (EUDA)|BMGL - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu CollPlant Biotechnologies Ltd. CLGN|Hệ số nợ dài hạn trên vốn CUPR|CCM - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ phải trả dài hạn trên vốn chủ sở hữu AMS|MRM (MEDIROM Healthcare Group Inc) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|ALBT - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|DHAI (DIH Holding US, Inc.) - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu XAGE|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu NIVF (NewGenIvf)|Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn ATIP|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu CareMax Medical Group CMAX|KDLY - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|ModivCare Inc. - Nợ dài hạn trên vốn|NVOS (novointegrated.com) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|SSY (sunlinkhealth.com) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|BACK: Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn