NIVF NewGenIvf Corp: Hệ số nợ dài hạn trên vốn

NewGenIvf Group Limited (NIVF) vận hành một mạng lưới các trung tâm IVF tại Châu Á, tận dụng sự hiện diện tại Kyrgyzstan, Thái Lan và Campuchia để giảm thiểu các rủi ro khu vực. Tuy nhiên, doanh nghiệp này vẫn dễ bị tổn thương trước sự suy giảm nhân khẩu học và những thay đổi trong luật pháp địa phương. Biểu đồ diễn biến giá của công ty ghi nhận chỉ số 0.01, trong khi thị trường hiện đang đánh giá khả năng của ban lãnh đạo trong việc duy trì tỷ suất sinh lời sau khi niêm yết công khai.

NewGenIvf (NIVF): Nợ dài hạn trên vốn từ 05.04.2024 đến 28.10.2026

Đối với NewGenIvf Group Limited, mức độ đòn bẩy dài hạn hiện tại phản ánh sự cân bằng giữa nợ và vốn chủ sở hữu. Chỉ số này so sánh các khoản nợ phải trả có kỳ hạn trên một năm với vốn thuần của doanh nghiệp. Tỷ lệ thấp giúp giảm thiểu rủi ro phá sản nhưng lại hạn chế khả năng mở rộng. Trong bối cảnh thị trường hỗ trợ sinh sản tại châu Á còn phân mảnh, mức đòn bẩy vừa phải là cần thiết cho việc thâu tóm các phòng khám tư nhân. Điều này cho phép NewGenIvf Group Limited chống lại sự mở rộng của các chuỗi cơ sở thuộc sở hữu nhà nước.

Đối thủ cạnh tranh của NewGenIvf Group Limited

Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn HCA|Tenet (THC) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Hệ số nợ dài hạn trên vốn Fresenius Medical (FMS)|SOLV: Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn encompasshealth.com EHC|Universal Health Services Corp - Nợ dài hạn trên vốn|DaVita HealthCare Partners (DVA) - Nợ dài hạn trên vốn|RDNT - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|OPCH (Option Care Corp) - Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu SGRY|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu premierinc.com|National Vision - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn PGNY (Progyny Inc)|ARDT - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|SEM - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Astrana Health, Inc. ASTH|MD: Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu usph.com|Pennant Group (PNTG) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn ORGO (Organogenesis Inc.)|Nợ phải trả dài hạn trên vốn Nutex Health Hospitals (NUTX)|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu AUNA (Auna SA)|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu SBC Medical Group Holdings Inc. (SBC)|EOLS (Evolus) - Nợ dài hạn trên vốn|Dư nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu CHS CYH|SKIN (Beauty Health) - Nợ dài hạn trên vốn|MDWD: Nợ phải trả dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu biote Corp.|thejoint.com (JYNT) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|DCGO: Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn P3 Health (PIII)|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Gain Therapeutics, Inc. (GANX)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu euda.com (EUDA)|Basel Medical Group Ltd (BMGL) - Nợ dài hạn trên vốn|CLGN - Nợ phải trả dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Cuprina Holdings (CUPR)|CCM - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn AMS (American Shared Hospital Services, Inc.)|MRM (MEDIROM Corp) - Dư nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|ALBT - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Hệ số nợ dài hạn trên vốn DHAI|Carmell Therapeutics - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ phải trả dài hạn trên vốn atipt.com ATIP|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu CMAX (CareMax Medical Group)|Kindly Health - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu ModivCare Inc.|novointegrated.com (NVOS) - Nợ phải trả dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu sunlinkhealth.com SSY|BACK (IMAC Holdings Inc) - Hệ số nợ dài hạn trên vốn