Hệ số nợ dài hạn trên vốn Novo Integrated Sciences Corp (NVOS)

Biểu tượng và logo thương hiệu của Novo Integrated Sciences (NVOS)

Ban lãnh đạo Novo Integrated Sciences (NVOS) đặt mục tiêu kết hợp nghiên cứu khoa học với cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe để kéo dài tuổi thọ con người. Mô hình kinh doanh này dựa trên một mạng lưới các trung tâm phi tập trung và các dịch vụ IT, tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn HIPAA và giấy phép tiểu bang. Biểu đồ xu hướng giá này trên GURU.Markets cho thấy giá trị là 0.00, trong khi công ty vẫn bị gạt ra ngoài lề, sử dụng các phương pháp huy động vốn đáng nghi ngờ mà không có thị phần thực tế.

NVOS Novo Integrated Sciences, Inc.: Nợ dài hạn trên vốn trong khoảng 04.07.2022 - 16.11.2024
Thành phẩm của Novo Integrated Sciences, Inc.

Tỷ lệ này được tính bằng tỷ lệ giữa nợ phải trả có thời hạn trên một năm so với vốn chủ sở hữu. Chỉ số này xác định quyền tự chủ tài chính của tổ chức phát hành và mức độ phụ thuộc vào vốn nợ dài hạn. Đối với mảng kinh doanh chăm sóc sức khỏe không chu kỳ của Novo Integrated Sciences (NVOS), tỷ lệ đòn bẩy thấp đảm bảo khả năng chống chịu trước các cú sốc kinh tế vĩ mô. Việc phân tích tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu cho phép đánh giá sự cân bằng giữa an toàn đầu tư và hiệu quả.

Phân tích các công ty cạnh tranh

HCA (HCA Holdings) - Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Tenet (THC)|FMS (Fresenius Medical) - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn SOLV (Solventum Corporation)|encompasshealth.com (EHC) - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|Universal Health Services Corp - Nợ dài hạn trên vốn|DVA - Nợ dài hạn trên vốn|RDNT (RadNet Corp) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|OPCH: Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Surgery Partners, Inc.|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu premierinc.com (PINC)|Nợ dài hạn trên vốn EYE|PGNY - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Ardent Health Partners Inc ARDT|SEM: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|ASTH: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Pediatrix Medical Group, Inc. - Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|usph.com (USPH) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn PNTG|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Organogenesis Inc.|Nợ phải trả dài hạn trên vốn Nutex Health Hospitals NUTX|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu AUNA (Auna SA)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu SBC (SBC Medical Group Holdings Inc.)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Evolus EOLS|CHS (CYH) - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|SKIN: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Hệ số nợ dài hạn trên vốn MDWD (MediWound Ltd.)|BTMD: Nợ dài hạn trên vốn|JYNT - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu DocGo|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn PIII (P3 Health)|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu GANX (Gain Therapeutics, Inc.)|Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn EUDA|Nợ dài hạn trên vốn BMGL (Basel Medical Group Ltd)|CollPlant (CLGN) - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|Cuprina Holdings - Nợ dài hạn trên vốn|Dư nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Concord Medical Services Holdings (CCM)|American Shared Hospital Services, Inc. (AMS) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|MEDIROM Corp - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|ALBT (Avalon GloboCare Corp) - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn dih.com|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu XAGE (Carmell Therapeutics)|Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn NIVF|Nợ dài hạn trên vốn ATIP (ATI Physical Therapy, Inc.)|CareMax, Inc (CMAX) - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|Kindly MD, Inc. - Nợ dài hạn trên vốn|MODV (modivcare.com) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|SSY (sunlinkhealth.com) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|IMAC Holdings Inc - Hệ số nợ dài hạn trên vốn